Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai mệnh đề P: “n là số tự nhiên chẵn”, Q: “n chia hết cho 2”. Mệnh đề P ⇒ Q được phát biểu là
A
“Nếu \(n\) chia hết cho 2 thì \(n\) là số tự nhiên chẵn”;
B
“Nếu \(n\) là số tự nhiên chẵn thì \(n\) chia hết cho 2”;
C
“\(n\) là số tự nhiên chẵn chia hết cho 2”;
D
“\(n\) là số tự nhiên thì \(n\) chẵn và chia hết cho 2”.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\},\,B = \left\{ {2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) bằng
A
\(\left\{ {1;\,\,5} \right\}\);
B
\(\left\{ 0 \right\}\);
C
\(\left\{ {1;\,\,2} \right\}\);
D
\(\left\{ {0;\,\,1} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dạng liệt kê của tập hợp \(A = \left\{ {3k|k \in \mathbb{Z}, - 2 < k \le 3} \right\}\)là:
A
\(\left\{ { - 2; - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\);
B
\(\left\{ { - 6;\, - 3;\,\,0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\);
C
\(\left\{ { - 3;\,\,0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\);
D
\(\left\{ { - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Một gian hàng trưng bày giường và tủ quần áo rộng 95 m2. Diện tích để kê một chiếc giường là 3,2 m2, một chiếc tủ quần áo là 1,6 m2. Gọi \(x\) là số chiếc giường và \(y\) là số chiếc tủ quần áo được kê. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\) cho phần mặt sàn để kê giường và tủ quần áo biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 15 m2.
A
\(32x + 16y \ge 80\);
B
\(2x + y \le 50\);
C
\(2x + y \ge 50\);
D
\(2x + y < 50\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A
\(O(0; 0)\)
B
\(M(1; 1)\)
C
\(N(-1; 1)\)
D
\(P(-1; -1)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\). Khi đó \(\sin B\) bằng
A
0;
B
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
D
1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\alpha \) và \(\beta \) là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A
\(\sin \alpha = \sin \beta \)
B
\(\cot \alpha = \cot \beta \)
C
\(\tan \alpha = - \tan \beta \)
D
\(\cos \alpha = - \cos \beta \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết \(\tan \alpha = - 3.\) Giá trị của \(P = \frac{{6\sin \alpha - 7\cos \alpha }}{{6\cos \alpha + 7\sin \alpha }}\) bằng bao nhiêu ?
A
\(P = \frac{4}{3}\);
B
\(P = \frac{5}{3}\);
C
\(P = - \frac{4}{3}\);
D
\(P = - \frac{5}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 10,\,BC = 21,\,CA = 17\). Số đo góc lớn nhất trong tam giác xấp xỉ bằng
A
\(90^\circ \);
B
\(98^\circ \);
C
\(99^\circ \);
D
\(100^\circ \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương;
B
Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;
C
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối;
D
Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi