Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Tháng 2 năm 2022 có 28 ngày.

b) Hãy trả lời câu hỏi này!

c) ​​\(2x > 3\);

d) Bạn có thích chiếc vòng này không?
A
1;
B
2;
C
3;
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} - 4 = 0} \right\}\). Tập hợp con của \(A\) là
A
\(\left\{ 0; 2 \right\}\)
B
\(\left\{ 2 \right\}\)
C
\(\left\{ -2 \right\}\)
D
\(\left\{ -2; 2 \right\}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4 = 0} \right\}\)và \(B = \left\{ {0 \le x < 10|x \vdots 2} \right\}\). Ta có\(A \cap B = ?\)
A
\(\left\{ {0;2} \right\}\);
B
\(\emptyset \);
C
\(\left\{ 2 \right\}\);
D
\(\left\{ { - 2;2} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là phần tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
A
Hình vẽ A
B
Hình vẽ B
C
Hình vẽ C
D
Hình vẽ D
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - {y^2} \ge 4\\{x^2} - y < - 2\end{array} \right.\);
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y + z < - 1\\2x - y - z > 4\end{array} \right.\);
C
\(\left\{ \begin{array}{l}3x - 4y > 4\\2x - y \le - 2\end{array} \right.\);
D
\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} = 4\\x - y > - 5\end{array} \right.\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\tan (180^\circ - \alpha ) = \tan \alpha \);
B
\(\cot (180^\circ - \alpha ) = \cot \alpha \);
C
\(\cos (180^\circ - \alpha ) = \cos \alpha \);
D
\(\sin (180^\circ - \alpha ) = \sin \alpha \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha = 60^\circ \). Giá trị \(\tan \alpha \) bằng
A
\(\sqrt 3 \);
B
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\);
C
1;
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \ne 90^\circ \) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \), biết \(\tan \alpha = \frac{{\sqrt 6 }}{2}\). Giá trị \(\tan (180^\circ - \alpha )\) bằng
A
\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\);
B
\( - \frac{{\sqrt 6 }}{2}\);
C
\(\frac{2}{{\sqrt 6 }}\);
D
\( - \frac{2}{{\sqrt 6 }}\).
Câu 9
Xem chi tiết →
Tam giác \(ABC\) có \(AB = 3\,\,{\rm{cm}}\), \(BC = 4\,\,{\rm{cm}}\), \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(AC\) bằng
A
\(AC = \sqrt {13} \)cm;
B
\(AC = 13\) cm;
C
\(AC = 5\) cm;
D
\(AC = \sqrt {11} \) cm.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
Hai vectơ được gọi là cùng phương chỉ khi giá của 2 vectơ đó song song với nhau;
B
Hai vectơ được gọi là cùng phương khi giá của 2 vectơ đó vuông góc với nhau;
C
Hai vectơ được gọi là cùng phương khi giá của 2 vectơ đó song song hoặc trùng với nhau;
D
Hai vectơ được gọi là cùng phương khi giá của 2 vectơ đó cắt nhau.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi