Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phủ định của mệnh đề “Số 2 022 chia hết cho 4” là mệnh đề nào sau đây?
A
“Số 4 chia hết cho 2 022”;
B
“Số 2 022 có chia hết cho 4”;
C
“Số 2 022 không chia hết cho 4”;
D
“Số 2 022 có chia hết cho 4 không”.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9;\,\,11} \right\}\). Tập hợp nào sau đây là tập con của tập \(A\).
A
\(B = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\);
B
\(C = \left\{ {\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,6} \right\}\);
C
\(D = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,5;\,\,10} \right\}\);
D
\(D = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,7;\,\,11} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp: \(A = \left[ { - 3;\,\,2} \right),B = \left( {1;\,\,6} \right)\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right)\) là tập hợp nào sau đây?
A
\(\left( {1;\,\, + \infty } \right]\);
B
\(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\);
C
\(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left[ {2; + \infty } \right)\);
D
\(\left( { - \infty ;2} \right]\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Trong một lạng (100 g) ức gà ta chứa khoảng 24 g protein, 1 lạng thịt vịt chứa khoảng 18 g protein. Người trưởng thành trung bình cần tối thiểu 0,8 g protein cho mỗi kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày. Gọi \(x,\,\,y\) lần lượt là số lạng ức gà ta và số lạng thịt vịt mà một người nặng 75 kg nên ăn trong một ngày. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn biểu diễn số lượng protein cần thiết cho người đó trong một ngày.
A
\(4x + 3y \ge 10\);
B
\(24x + 18y < 75\);
C
\(24x + 18y \le 60\);
D
\(4x + 3y < 10\).
Câu 5
Xem chi tiết →Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}5x + 3y < - 3\\2x - y \ge 5\end{array} \right.\). Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A
\(\left( {0;\,\, - 7} \right)\);
B
\(\left( { - 1;\,\, - 10} \right)\);
C
\(\left( {1;\,\, - 4} \right)\);
D
\(\left( {2;\,\,3} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\sin 150^\circ \) là
A
\(-\frac{\sqrt{3}}{2}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(-\frac{1}{2}\)
D
\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 5;\,\widehat A = 35^\circ ;\,\widehat B = 80^\circ \). Độ dài cạnh \(AC\) xấp xỉ khoảng
A
5,3;
B
5,4;
C
5,5;
D
5,6.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(AC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Vectơ \(\overrightarrow {MN} \) cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {AB} \);
B
Vectơ \(\overrightarrow {MN} \) cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {AC} \);
C
Vectơ \(\overrightarrow {MN} \) cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {BC} \);
D
Vectơ \(\overrightarrow {MN} \) cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {BA} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành \(ABCD\) có tâm \(O\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {DA} \);
B
\(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BO} \);
C
\(\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {CD} \);
D
\(\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {BD} \).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) đều có cạnh \(AB = 5\), \(H\) là trung điểm của \(BC\). Tính \(\left| {\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CH} } \right|\).
A
\(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\)
B
5
C
\(\frac{{5\sqrt 7 }}{4}\)
D
\(\frac{{5\sqrt 7 }}{2}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi