Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A
“Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có nghiệm”;
B
“Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn không?”;
C
“Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn”;
D
“Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có vô số nghiệm”.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(E = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x = 7 - n,n \in \mathbb{N}} \right\}\). Viết tập hợp \(E\) dưới dạng liệt kê các phần tử ta được
A
\(E = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);
B
\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);
C
\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9} \right\}\);
D
\(E = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp: \(A = \left[ { - 4;\,\,1} \right),B = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right)\) là tập hợp nào sau đây?
A
\(\left( { - 4;\,3} \right)\)
B
\(\left[ { - 4;\,\,3} \right]\)
C
\(\left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Bạn Hồng muốn pha hai loại nước cam. Để pha một lít nước cam loại 1 thì cần 900 ml nước cốt cam và còn nước cam loại 2 thì cần 850 ml nước cốt cam. Gọi \(x\) và \(y\) \(\left( {x \ge 0,y \ge 0} \right)\) lần lượt là số lít nước cam loại 1 và loại 2 pha chế được và biết rằng Hồng chỉ có 4,5 lít nước cốt cam. Bất phương trình mô tả số lít nước cam loại 1 và loại 2 mà bạn Hồng có thể pha chế được là
A
\(18x + 17y \le 90\);
B
\(18x + 17y > 90\);
C
\(18x + 17y \ge 90\);
D
\(18x + 17y < 9\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 5\\2x - 5y < 9\end{array} \right.\). Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A
\(\left( {2;\,\,3} \right)\);
B
\(\left( {5;\,\,1} \right)\);
C
\(\left( { - 1;\,\,4} \right)\);
D
\(\left( { - 2;\,\, - 5} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có \(\widehat A = 30^\circ \). Khi đó giá trị \(\sin C\) bằng
A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
C
\( - \frac{1}{2}\);
D
\(\frac{1}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 9,\,\widehat B = 55^\circ ,\,\widehat C = 48^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\) gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A
11;
B
11,5;
C
11,8;
D
12.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình vuông \(ABCD\), vectơ \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với vectơ nào sau đây?
A
\(\overrightarrow {AC} \)
B
\(\overrightarrow {AD} \)
C
\(\overrightarrow {CD} \)
D
\(\overrightarrow {BC} \)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba điểm phân biệt \(A,\,\,B,\,\,C\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {BC} \);
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \);
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} \);
D
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật \(ABCD\), biết \(AB = 2a,\,\,BC = 3a\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) là
A
\(a\sqrt {13} \);
B
\(a\sqrt 5 \);
C
\(5a\);
D
\(a\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi