Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo góc \(105^\circ \)sang rađian.
A
\(\frac{{7\pi }}{{12}}\).
B
\(\frac{{9\pi }}{{12}}\).
C
\(\frac{{5\pi }}{8}\).
D
\(\frac{{5\pi }}{{12}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A
\(y = \sin x\).
B
\(y = \cos x\).
C
\(y = \tan x\).
D
\(y = \cot x\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\).
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{2\pi }}{3} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có nghiệm là
A
\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\tan 3x = \tan x\) là
A
\(x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{{k\pi }}{6},k \in \mathbb{Z}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A
\(\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}\).
B
\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}\).
C
\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\).
D
\(1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số có công thức tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A
\({u_n} = \frac{n}{2} - 1\).
B
\({u_n} = \frac{2}{n} + 1\).
C
\({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{5n + 2}}\).
D
\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n} \cdot {3^n}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_n} = 2{u_{n - 1}} + {n^2}\end{array} \right.\left( {n \ge 2} \right)\). Số hạng thứ tư của dãy số đó bằng
A
\(0\).
B
\(93\).
C
\(9\).
D
\(34\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A
\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 2,\forall n \ge 1\end{array} \right.\).
B
\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 1,\forall n \ge 1\end{array} \right.\).
C
\(\left( {{u_n}} \right):1;3;6;10;15;...\).
D
\(\left( {{u_n}} \right): - 1;1; - 1;1; - 1;...\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 9\) và công sai \(d = 2\). Giá trị \({u_2}\) bằng
A
\(11\).
B
\(\frac{9}{2}\).
C
\(18\).
D
\(7\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi