Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu một cung tròn có số đo là \(a^\circ \) thì số đo radian của nó là:
A
A. \(180\pi a\).
B
B. \(\frac{{180\pi }}{a}\).
C
C. \(\frac{{a\pi }}{{180}}\).
D
D. \(\frac{\pi }{{180a}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây sai?
A
\(\cos(a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
B
\(\cos(a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b\)
C
\(\sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
D
\(\sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Xác định dấu của biểu thức \(P = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\)
A
\(P \ge 0\)
B
\(P > 0\)
C
\(P \le 0\)
D
\(P < 0\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{1}{2}.\) Tính \(P = \cos 2\alpha .\)
A
\(P = \frac{3}{4}.\)
B
\(P = \frac{1}{4}.\)
C
\(P = \frac{1}{2}.\)
D
\(P = \frac{2}{3}.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{{20}}{{\sin x}}.\)
A
\(D = \mathbb{R}.\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
A. \(y = - \,\,\sin x.\)
B
B. \(y = \cos x - \sin x.\)
C
C. \(y = \cos x + {\sin ^2}x.\)
D
D. \(y = \cos x\sin x.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) có các nghiệm là
A
\(x = \alpha + k2\pi \) hoặc \(x = \pi - \alpha + k2\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\))
B
\(x = \alpha + k2\pi \) hoặc \(x = - \alpha + k2\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\))
C
\(x = \alpha + k\pi \) hoặc \(x = \pi - \alpha + k\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\))
D
\(x = \alpha + k\pi \) hoặc \(x = - \alpha + k\pi \) (\(k \in \mathbb{Z}\))
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(\cos x = - \frac{1}{2}\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) là
A
1.
B
0.
C
2.
D
4.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) các số tự nhiên lẻ: 1, 3, 5, 7, …. Số hạng thứ 5 của dãy số trên là
A
6.
B
9.
C
7.
D
8.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 3\end{array} \right.\)với \(n \ge 0\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A
\(-1; 2; 5\)
B
\(1; 4; 7\)
C
\(4; 7; 10\)
D
\(-1; 3; 7\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi