Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Đổi góc \(\alpha \) có số đo \(\frac{{3\pi }}{5}\) sang độ ta được số đo bằng độ là
A
\(150^\circ .\)
B
\(135^\circ .\)
C
\(144^\circ .\)
D
\(108^\circ .\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A
\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{6}} \right) = \sin \alpha + \frac{1}{2}.\)
B
\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha .\)
C
\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}\sin \alpha - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha .\)
D
\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{6}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin x = \frac{2}{3}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin 2x.\cos x\) bằng
A
\(\frac{{20}}{{27}}.\)
B
\(\frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)
C
\( - \frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)
D
\( - \frac{{20}}{{27}}.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = 2\cos 2x + 1\) là
A
\(\left[ { - 3;1} \right].\)
B
\(\left[ {1;3} \right].\)
C
\(\left[ { - 3; - 1} \right].\)
D
\(\left[ { - 1;3} \right].\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A
\(y = \sqrt 3 \cos 3x.\)
B
\(y = \cos x.\)
C
\(y = \tan x.\)
D
\(y = {x^2}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cot x = \sqrt 3 \) là
A
\(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
B
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
D
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với những giá trị nào của \(m\) thì phương trình \({\cos ^2}x - m = 2\) có nghiệm?
A
\(m \in \left[ { - 2;1} \right].\)
B
\(m \in \left[ { - 1;1} \right].\)
C
\(m \in \left[ {0;1} \right].\)
D
\(m \in \left[ { - 2; - 1} \right].\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {n^2} + 1.\) Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số
A
Không đổi.
B
Giảm.
C
Không tăng không giảm.
D
Tăng.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A
\(1;\,\, - 4;\,\, - 9;\,\, - 14;\,\, - 19.\)
B
\(1;\,\,4;\,\,6;\,\,7;\,\,10.\)
C
\(1;\,\,0;\,\,0;\,\,0;\,\,0.\)
D
\(3;\,\,9;\,\,27;\,\,81;\,\,243.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vẽ dưới đây. Các số hạng được viết trong các ô vuông từ trái sang phải tạo thành cấp số cộng. Giá trị của \(x\) trong hình vẽ đã cho là

\(2\)

\(x\)

\( - 10\)

A
\(-4\)
B
7
C
4
D
\(-7\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi