Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
\(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
B
\(sin\left( {\pi + \alpha } \right) = {\rm{sin}}\alpha \).
C
\(\cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) = \sin \alpha \).
D
\(tan\left( {\pi + 2\alpha } \right) = \cot \left( {2\alpha } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây sai?
A
\(\cos (a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
B
\(\cos (a - b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b\)
C
\(\sin (a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
D
\(\sin (a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn?
A
\(y = \tan x\).
B
\(y = \sin x\).
C
\(y = \cos x\).
D
\(y = \cot x\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
C
\(x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
D
\(x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \(\tan x = \tan \alpha \) có công thức nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
D
\(x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A
\(-1\), \(0\), \(3\), \(8\), \(16\)
B
\(1\), \(4\), \(16\), \(9\), \(25\)
C
\(0\), \(3\), \(8\), \(24\), \(15\)
D
\(0\), \(3\), \(12\), \(9\), \(6\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A
\(1; - 3; - 7; - 11; - 15;...\)
B
\(1; - 3; - 6; - 9; - 12;...\)
C
\(1; - 2; - 4; - 6; - 8;...\)
D
\(1; - 3; - 5; - 7; - 9;...\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân có \({u_1} = 1,\,\,{u_2} = 3\). Công bội của cấp số nhân này là
A
\(q = 3.\)
B
\(q = - 3.\)
C
\(q = \frac{1}{3}.\)
D
\(q = 2.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

| Thời gian | Số nhân viên |
| :--- | :--- |
| [10; 15) | 5 |
| [15; 20) | 15 |
| [20; 25) | 10 |
| [25; 30) | 12 |
| [30; 35) | 24 |
| [35; 40) | 32 |
| [40; 45) | 5 |

Số nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút là
A
42.
B
40.
C
12.
D
66.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi