Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trên đường tròn lượng giác, gọi \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo \(\alpha \). Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A
\(\sin \alpha = {y_0}\)
B
\(\sin \alpha = {x_0}\)
C
\(\sin \alpha = - {x_0}\)
D
\(\sin \alpha = - {y_0}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(\sin 2\alpha = \sin \alpha \cdot \cos \alpha \)
B
\(\sin 2\alpha = 2\cos^2 \alpha - 1\)
C
\(\sin 2\alpha = 4\sin \alpha \cdot \cos \alpha \)
D
\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cdot \cos \alpha \)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các đồ thị hàm số sau:

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4
Hình nào là đồ thị của hàm số \(y = \sin x?\)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4
Hình nào là đồ thị của hàm số \(y = \sin x?\)
A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {n\pi ,n \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + l2\pi ,l \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{m\pi }}{2},m \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \alpha \) là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pm \alpha + k2\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \alpha + k\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) là
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
B
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
C
\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n\). Năm số hạng đầu của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là
A
\(2;\,4;\,6;\,8;\,10\).
B
\(0;\,2;\,4;\,6;\,8\).
C
\(1;\,2;\,3;\,4;\,5\).
D
\(0;\,1;\,2;\,3;\,4\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\), khẳng định nào sau đây đúng?
A
\({u_n} = {u_{n - 1}} - d\).
B
\({u_n} = {u_{n - 1}} + d\).
C
\({u_n} = {u_{n - 1}} \cdot d\).
D
\({u_n} = {u_{n - 1}} + 2d\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau dãy nào lập thành một cấp số nhân?
A
\(1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9\).
B
\(1;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8\).
C
\(4;\,\,\,\frac{1}{4};\,\,\,3;\,\,\frac{1}{3};\,\,\,2;\,\,\,\frac{1}{2}\).
D
\(9;\,\,3;\,\,1;\,\,\frac{1}{3};\,\frac{1}{9}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh khối 11, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)
\[\left[ {0;\,20} \right)\]
\[\left[ {20;\,40} \right)\]
\[\left[ {40;\,60} \right)\]
\[\left[ {60;80} \right)\]
\[\left[ {80;\,100} \right)\]
Số học sinh
12
15
4
6
5
Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {40;\,60} \right)\)là
Thời gian (phút)
\[\left[ {0;\,20} \right)\]
\[\left[ {20;\,40} \right)\]
\[\left[ {40;\,60} \right)\]
\[\left[ {60;80} \right)\]
\[\left[ {80;\,100} \right)\]
Số học sinh
12
15
4
6
5
Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {40;\,60} \right)\)là
A
40.
B
60.
C
50.
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi