Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = - {x^2} - 4x + 2024\) đồng biến trên khoảng
A
\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).
C
\(\left( { - 2;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( {2;\, + \infty } \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - 3{x^2} + 2x - 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
B
\(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
C
\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D
\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x + 1} = 2x\) có một nghiệm \(x = \frac{{a + \sqrt b }}{c}\), với \(a,\,b,\,c \in {\mathbb{N}^*}\) và \(\frac{a}{c},\,\frac{b}{c}\) là các phân số tối giản. Tính \(S = ac - b\).
A
\(29\).
B
\( - 9\).
C
\(5\).
D
\( - 5\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \({\Delta _1}:2x + 3y - 19 = 0\) và \({\Delta _2}:5x - 2y = 0\).
A
\(\left( {1; - 3} \right)\).
B
\(\left( { - 2;5} \right)\).
C
\(\left( {2;5} \right)\).
D
\(\left( {3; - 1} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tâm của đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 12\) là:
A
\(I\left( {3;\,\, - 4} \right)\).
B
\(I\left( {3;\,\,4} \right)\).
C
\(I\left( { - 3;\,\,4} \right)\).
D
\(I\left( {4;\,\,3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Tìm tọa độ tiêu điểm của elip đã cho.
A
\({F_1}\left( {0; - 4} \right);{F_2}\left( {0;4} \right)\).
B
\({F_1}\left( {0; - 16} \right);{F_2}\left( {0;16} \right)\).
C
\({F_1}\left( { - 4;0} \right);{F_2}\left( {4;0} \right)\).
D
\({F_1}\left( { - 16;0} \right);{F_2}\left( {16;0} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Một hộp bút có \(3\) cây bút đỏ, \(4\) cây bút xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?
A
\(12\).
B
\(7\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính số chỉnh hợp chập \(3\) của \(7\) phần tử.
A
\(2187\)
B
\(210\).
C
\(35\).
D
\(5040\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển \(T = {\left( {2x + 3} \right)^5}\) là?
A
10
B
1080
C
720
D
72
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Bạn An muốn chọn mua một chiếc đồng hồ đeo tay. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay là mặt đính đá, mặt dạng kính cong và mặt lộ cơ. Có 2 kiểu dây là dây da và dây kim loại. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A
\(9\).
B
\(3\).
C
\(6\).
D
\(12\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi