Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 8

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), đỉnh của parabol \(y = {x^2} - 2x - 1\) có tọa độ là
A
\(\left( {1; - 2} \right)\).
B
\(\left( {1;2} \right)\).
C
\(\left( {2; - 1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam thức \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right),\) \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Ta có \(f\left( x \right) \le 0\) với \(\forall x \in \mathbb{R}\)khi và chỉ khi:
A
\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}a \le 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x - 5} - x + 1 = 0\) là
A
\(\left\{ {1; - 6} \right\}\).
B
\(\left\{ 1 \right\}\).
C
\(\emptyset \).
D
\(\mathbb{R}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính góc giữa hai đường thẳng \(a:\,\sqrt 3 x - y + 7 = 0\) và \(b:x - \sqrt 3 y - 1 = 0\)
A
\(30^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng với hệ trục \(Oxy\) cho đường tròn \(\left( C \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 16\). Đường tròn \(\left( C \right)\) có toạ độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) bằng
A
\(I\left( {2; - 4} \right);\,R = 4\).
B
\(I\left( {2; - 4} \right);\,R = 16\).
C
\(I\left( { - 2;4} \right);\,R = 4\).
D
\(I\left( { - 2;4} \right);\,R = 16\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
A
\({y^2} = - 6x\).
B
\({y^2} = 6x\).
C
\({x^2} = - 6y\).
D
\({x^2} = 6y\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho \(4\) bạn học sinh vào dãy có \(4\) ghế?
A
\(4\) cách.
B
\(8\) cách.
C
\(12\) cách.
D
\(24\) cách.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\). Số tập con gồm 2 phần tử của \(A\) là
A
\(10\).
B
\(8\).
C
\(16\).
D
\(20\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?
A
\(6\).
B
\(3\).
C
\(5\).
D
\(4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số 2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
A
\(n\left( \Omega \right) = C_{2020}^5\).
B
\(n\left( \Omega \right) = A_{2020}^5\).
C
\(n\left( \Omega \right) = C_{2020}^1\).
D
\(n\left( \Omega \right) = A_{2020}^1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi