Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. TRẮC NGHIỆM

Phương tiện bạn Hà có thể chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt được thể hiện qua sơ đồ cây sau:

Hỏi bạn Hà có mấy cách chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt. (ảnh 1)

Hỏi bạn Hà có mấy cách chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt.
A
3
B
6
C
18
D
9
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập \(A\) có \(n\) phần tử \(\left( {n \in \mathbb{N},n \ge 2} \right)\), \(k\) là số nguyên thỏa mãn \(1 \le k \le n\). Số các chỉnh hợp chập \(k\) của \(n\) phần tử trên là
A
\(n.k\);
B
\(n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right)...\left( {n - k + 1} \right)\);
C
\(\frac{n}{k}\);
D
\(\frac{k}{n}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(10\) điểm phân biệt nằm trong mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là hai trong \(10\) điểm đó?
A
\(45\)
B
\(6\)
C
\(90\)
D
\(20\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho biểu thức \({\left( {a + b} \right)^n}\), với \(n = 4\) ta có khai triển là
A
\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} + C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);
B
\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\);
C
\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);
D
\({\left( {a + b} \right)^4} = - C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số bậc hai \(y = {x^2}\) có trục đối xứng là
A
Trục \(Oy\);
B
Trục \(Ox\);
C
Đường thẳng \(y = x\);
D
Hàm số không có trục đối xứng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 < 0\) là
A
\(\left( {1;2} \right)\);
B
\(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\);
C
\(\left( { - \infty ;1} \right)\);
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm của phương trình \(\sqrt { - {x^2} + 4x} = 2x - 2\) là:
A
\(0\);
B
\(1\);
C
\(2\);
D
\(3\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món chính trong năm món chính, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong ba loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là
A
\(25\);
B
\(75\);
C
\(100\);
D
\(15\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(M = \left\{ {a;\,\,b;\,\,c} \right\}\). Số hoán vị của ba phần tử của \(M\) là
A
\(4\);
B
\(5\);
C
\(6\);
D
\(7\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^4}\) bằng
A
\(193\);
B
\( - 386\);
C
\(772\);
D
\(386\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi