Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên:

Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên:

Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\);
B
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là âm vô cực;
C
Hàm số đạt giá trị lớn nhất là \( - 1\);
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Toạ độ đỉnh của hàm số \(y = {x^2} + 2x - 1\) là \(I\left( {m;n} \right)\). Giá trị của \(m + n\) bằng:
A
\( - 1\);
B
\(1\);
C
\(3\);
D
\( - 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ:

Kết luận nào dưới đây là đúng?

Kết luận nào dưới đây là đúng?
A
\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0\);
B
\(a < 0,\,\,b > 0,\,\,c > 0\);
C
\(a < 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0\);
D
\(a < 0,\,\,b > 0,\,\,c < 0\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 8{\rm{x}} + 16\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
phương trình \(f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm;
B
\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
C
\(f\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
D
\(f\left( x \right) < 0\) khi \(x < 4\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( x \right) = {x^2} - mx + 4m\) luôn dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là
A
\(0 < m < 16\);
B
\( - 4 < m < 4\);
C
\(0 < m < 4\);
D
\(0 \le m \le 16\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình\(\sqrt {x - 1} = 5 - m\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để phương trình có nghiệm?
A
\(3\);
B
\(4\);
C
\(5\);
D
\(6\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right.\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(\Delta \) có tọa độ
A
\(\left( {5; - 3} \right)\);
B
\(\left( {6;2} \right)\);
C
\(\left( { - 1;3} \right)\);
D
\(\left( { - 5;3} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y = - 9 - 2t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) là
A
\(2x + y - 1 = 0\);
B
\( - 2x + y - 1 = 0\);
C
\(x + 2y + 1 = 0\);
D
\(2x + 3y - 1 = 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(5x - 12y - 6 = 0\) là
A
\(13\);
B
\( - 13\);
C
\( - 1\);
D
\(1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:\,x - 2y + 15 = 0\) và \({\Delta _2}:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\,\,\left( {\,t \in \mathbb{R}\,} \right)\) bằng
A
\(5^\circ \);
B
\(60^\circ \);
C
\(0^\circ \);
D
\(90^\circ \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi