Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \sqrt {6 - x} + \frac{{2x + 1}}{{1 + \sqrt {x - 1} }}\)?
A
\(D = \left( {1;\, + \infty } \right)\);
B
\(D = \left( {1;\,6} \right)\);
C
\(D = \left[ {1;\,6} \right]\);
D
\(D = \mathbb{R}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A
\(y = x\);
B
\(y = \frac{1}{{{x^2}}} - x\);
C
\(y = 2{x^2} - 9\);
D
\(y = {x^2}.y\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm giá trị nhỏ nhất \({y_{\min }}\) của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 5\)?
A
\({y_{\min }} = 0\);
B
\({y_{\min }} = 1\);
C
\({y_{\min }} = 2\);
D
\({y_{\min }} = 3\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Biểu thức \(f\left( x \right) = \frac{{ - {x^2} + x + 6}}{{ - {x^2} + 3x + 4}}\) đạt giá trị dương khi nào?
A
\(x \in \left( { - 2;\, - 1} \right) \cup \left( {3;4} \right)\);
B
\(x \in \left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\);
C
\(x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {3;\, + \infty } \right)\);
D
\(x \in \left( { - 1;\,3} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị của \(m\) để biểu thức \(f\left( x \right) = m{x^2} - x - 1\) luôn âm là
A
\(0 < m < \frac{1}{4}\);
B
\(\frac{{ - 1}}{4} < m < 0\);
C
\(\frac{{ - 1}}{4} < m \le 0\);
D
\(m < - \frac{1}{4}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phương trình \(\sqrt {4x - 1} = 2x\). Tích các nghiệm của phương trình đã cho là
A
\(\frac{1}{2}\);
B
\(\frac{1}{4}\);
C
\( - \frac{1}{4}\);
D
\( - 1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\frac{1}{2}y = 7x + 3\). Hệ số góc \(k\) của đường thẳng \(d\) là
A
\(k = 7\);
B
\(k = 14\);
C
\(k = \frac{7}{2}\);
D
\(k = \frac{1}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục \(Ox\)?
A
\({\vec u_1} = \left( {1;\,0} \right)\);
B
\({\vec u_1} = \left( {0;\, - 1} \right)\);
C
\({\vec u_1} = \left( {1;\,1} \right)\);
D
\({\vec u_1} = \left( { - 1;\,1} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(d:x - y + 3 = 0\) bằng
A
\(\frac{3}{{\sqrt 2 }}\);
B
\(\frac{3}{2}\);
C
\(3\);
D
\(\frac{5}{{\sqrt 2 }}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = - 8 + 4t\end{array} \right.\) và \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t'\\y = - 2 - 2t'\end{array} \right.\).
A
Trùng nhau
B
Vuông góc với nhau
C
Song song
D
Cắt nhau

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi