Lớp 10Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số như sau:

**

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số như sau: (ảnh 1)



Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại**
A
\(x = - 1\) hoặc \(x = 1\);
B
\(x = 3\);
C
\(y = 4\);
D
\(y = 3\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai \(y = \left( {m - 4} \right){x^2} + x - 1\). Điều kiện của \(m\) để hàm số đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\) là
A
\(m = 4\);
B
\(m \in \mathbb{R}\);
C
\(m \ne 4\);
D
\(m \in \emptyset \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số​​ \(y = 2{x^2} + 7x + 1\)​​ có đồ​​ thị​​ là Parabol \(\left( P \right)\). Tọa độ​​ đỉnh​​ của​​ \(\left( P \right)\) ​​ là
A
\(I\left( {\frac{{ - 7}}{2};\,\frac{{41}}{8}} \right)\)
B
\(I\left( {\frac{7}{2};\,\frac{{41}}{8}} \right)\)
C
\(I\left( {\frac{{ - 7}}{4};\,\frac{{ - 41}}{8}} \right)\)
D
\(I\left( {\frac{{ - 7}}{4};\,\frac{{41}}{8}} \right)\)
Câu 4
Xem chi tiết →
Cho \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\). Điều kiện để \(f\left( x \right) > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\) là:
A
\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\);
B
\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\);
C
\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\);
D
\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tam thức bậc hai \(f(x) = 25x^2 + 10x + 1\) nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A
\(25{x^2} + 10x + 1 > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - 1}}{5}} \right\}\);
B
\(25{x^2} + 10x + 1 > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\);
C
\(25{x^2} + 10x + 1 < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - 1}}{5}} \right\}\);
D
\(25{x^2} + 10x + 1 < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 14} = x - 1\) là
A
\(0\);
B
\(3\);
C
\(8\);
D
\( - 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {A;B} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là
A
\(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0\);
B
\({x_0}\left( {x - A} \right) + {y_0}\left( {y - B} \right) = 0\);
C
\(Ax + By + {x_0} + {y_0} = 0\);
D
\(Ax + B{y_0} = 0\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A
\(1\);
B
\(2\);
C
\(4\);
D
Vô số.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai đường thẳng \({d_1}:{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\) và \({d_2}:{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\) cắt nhau tại điểm có tọa độ \((x; y)\) thỏa mãn hệ phương trình nào sau đây?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\\{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\end{array} \right.\);
B
\({a_1}x + {b_1}y + {c_1} = {a_2}x + {b_2}y + {c_2}\);
C
\({a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\);
D
\({a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:x - 2y + 1 = 0\) và \({d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0\).
A
Trùng nhau;
B
Vuông góc với nhau;
C
Song song;
D
Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi