Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Biểu thức \(T = \sqrt[5]{{a\sqrt[3]{a}}}\). Viết T dưới dạng lũy thừa của số mũ hữu tỷ.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Biểu thức \(T = \sqrt[5]{{a\sqrt[3]{a}}}\). Viết T dưới dạng lũy thừa của số mũ hữu tỷ.
A
\({a^{\frac{1}{3}}}\).
B
\({a^{\frac{1}{5}}}\).
C
\({a^{\frac{1}{{15}}}}\).
D
\({a^{\frac{4}{{15}}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A
\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{2}{{\rm{e}}}} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều, cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(SB\). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A
\(AN \bot BC\).
B
\(CM \bot SB\).
C
\(CM \bot AN\).
D
\(MN \bot MC\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có \(AB = \sqrt 3 \) và \(AA' = 1\). Góc tạo bởi giữa đường thẳng \(AC'\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
A
\({45^{\circ}}\)
B
\({60^{\circ}}\)
C
\({30^{\circ}}\)
D
\({75^{\circ}}\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác cân tại \(B\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy, \(I\) là trung điểm \(AC\), \(H\) là hình chiếu của \(I\) lên \(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\left( {BIH} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).
B
\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).
C
\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).
D
\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(C'D'\) (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\) và \(CM\) bằng


A
\(a\sqrt 2 \).
B
\(a\).
C
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).
D
\(a\sqrt 3 \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Biết \(SA = 2a\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 3a\), \(AC = 4a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\) theo \(a\).
A
\(12{a^3}\).
B
\(6{a^3}\).
C
\(8{a^3}\).
D
\(4{a^3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong một hộp kín có 10 mảnh giấy có kích thước giống nhau được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên hai lần, mỗi lần một mảnh và không trả lại hộp. Gọi \(A\) là biến cố "Lần 1 lấy được mảnh giấy đánh số lẻ" và \(B\) là biến cố "Lần 2 lấy được mảnh giấy đánh số lẻ”. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hai biến cố A và B là độc lập
B
Xác suất của biến cố A là P(A) = 1/2
C
Số phần tử của biến cố hợp A ∪ B là 20
D
Số phần tử của biến cố B là 4
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Dự báo thời tiết dự đoán rằng có \(70\% \) là trời sẽ mưa vào thứ Bảy. Tuy nhiên, ngày thứ Bảy Trang hẹn Nhi đi xem phim, xác suất Nhi đồng ý đi là \(80\% \). Tính xác suất hai bạn đi xem phim không bị dính mưa.
A
0,56 .
B
0,24 .
C
0,14
D
0,06
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nhóm có 30 thành viên, số thành viên thích kim chi là 16 người, số người thích cơm trộn là 20 , có 5 người là không thích cả hai. Hỏi có bao nhiêu người vừa thích kim chi vừa thích cơm trộn?
A
9 người
B
10 người
C
11 người
D
12 người
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi