Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A
\({2^{30}} < {3^{20}}\).
B
\({0,99^\pi } > {0,99^e}\).
C
\({\log _{{a^2} + 2}}\left( {{a^2} + 1} \right) \ge 0\).
D
\({4^{ - \sqrt 3 }}\)<\({4^{ - \sqrt 2 }}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải phương trình \({4^{x - 1}} = {8^{3 - 2x}}\).
A
\(x = \frac{11}{8}\)
B
\(x = \frac{4}{3}\)
C
\(x = \frac{1}{8}\)
D
\(x = \frac{8}{11}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(A'C'\) và \(BD\) bằng.
A
\(60^\circ \).
B
\(30^\circ \).
C
\(45^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \) Gọi \(\alpha \) là góc tạo bởi giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\), khi đó \(\alpha \) thỏa mãn hệ thức nào sau đây:
A
\(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{8}\).
B
\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{8}\).
C
\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\).
D
\(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(mp\left( {AA'C'C} \right) \bot mp\left( {ABCD} \right)\).
B
\(mp\left( {ABB'A'} \right) \bot mp\left( {BDD'B'} \right).\)
C
\(mp\left( {ABB'A'} \right) \bot mp\left( {A'B'C'D'} \right).\)
D
\(mp\left( {ACC'A'} \right) \bot mp\left( {BB'D'D} \right).\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(OABC\) có \(OA\), \(OB\), \(OC\) đôi một vuông góc nhau và \(OA = OB\)\( = OC = 3a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(OB\).
A
\(\frac{{3a}}{2}\)
B
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
C
\(\frac{{3a\sqrt 2 }}{2}\)
D
\(\frac{{3a}}{4}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc mặt đáy, tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(SA = 2{\rm{cm}}\), \(AB = 4{\rm{cm}}\), \(AC = 3{\rm{cm}}\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).
A
4 cm³
B
12 cm³
C
8 cm³
D
24 cm³
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp có 10 viên bi màu hồng và 14 viên bi màu vàng, các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xét các biến cố:
\(P\) : "Hai viên bi được lấy ra có màu hồng";
\(Q\) : "Hai viên bi được lấy ra có màu vàng".
Khi đó, biến cố hợp của hai biến cố \(P\) và \(Q\) là:
\(P\) : "Hai viên bi được lấy ra có màu hồng";
\(Q\) : "Hai viên bi được lấy ra có màu vàng".
Khi đó, biến cố hợp của hai biến cố \(P\) và \(Q\) là:
A
Hai viên bi được lấy ra có màu hồng.
B
Hai viên bi được lấy ra có cùng màu.
C
Hai viên bi được lấy ra có màu vàng.
D
Hai viên bi được lấy ra có màu khác nhau.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Nhi và Nhung thường xuyên đến cùng một quán cà phê cùng khung giờ, tuy nhiên hai bạn không đi cùng nhau. Nhi thường đến vào 2 ngày bất kỳ trong tuần, Nhung thì thường đến 3 ngày bất kỳ. Tính xác suất hai bạn gặp được nhau.
A
\(P = \frac{6}{49}\)
B
\(P = \frac{8}{49}\)
C
\(P = \frac{15}{49}\)
D
\(P = \frac{20}{49}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tung một đồng xu 3 lần. Xác suất đồng xu xuất hiện 2 lần mặt ngửa và một lần mặt sấp là:
A
\(\frac{1}{4}\).
B
\(\frac{2}{3}\).
C
\(\frac{3}{8}\).
D
\(\frac{1}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi