Lớp 11Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. Trắc nghiệm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương \(x,{\rm{ }}y\)?
A
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).
B
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)\).
C
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y\).
D
\({\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\)
A
\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
B
\(D = \left[ { - 1;3} \right]\).
C
\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
D
\(D = \left( { - 1;3} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \({2^x} < 4\)
A
\(x = 1\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 3\).
D
\(x = 4\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa \(AC\) và \(AA'\) là:
A
\(45^\circ .\)
B
\(90^\circ .\)
C
\(60^\circ .\)
D
\(120^\circ .\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A&#39;B&#39;C&#39;D&#39; như hình vẽ bên Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABB&#39;A&#39;)? (ảnh 1)

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?
A
\(AD.\)
B
\(BB'.\)
C
\(CC'.\)
D
\(BD.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
\(AB \bot (SAD).\)
B
\(BC \bot (SAD).\)
C
\(AC \bot (SAD).\)
D
\(BD \bot (SAD).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên



Cho hình lập phương ABCD.A&#39;B&#39;C&#39;D&#39; như hình vẽ bên Hình chiếu của A trên mặt phẳng (A&#39;B&#39;C&#39;D&#39;) là (ảnh 1)



Hình chiếu của \(A\) trên mặt phẳng \((A'B'C'D')\)là
A
\(A'.\)
B
\(B'.\)
C
\(C'.\)
D
\(D'.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?
A
\((BCD'A').\)
B
\((ADC'B').\)
C
\((A'B'C'D').\)
D
\((ADD'A').\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?
A
\((SAC).\)
B
\((SBD).\)
C
\((SCD).\)
D
\((SBC).\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông. Tam giác \(SAB\) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \((SAB)\)?
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(4\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi