Lớp 11Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, biểu thức \({a^{\frac{5}{3}}}.{a^{\frac{1}{3}}}\) là:
A
\({a^{\frac{4}{3}}}\).
B
\({a^{\frac{5}{9}}}\).
C
\({a^2}\).
D
\({a^5}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(\log_a \frac{x}{y} = \log_a x - \log_a y\)
B
\(\log_a \frac{1}{x} = -\log_a x\)
C
\(\log_a (x + y) = \log_a x + \log_a y\)
D
\(\log_b x = \log_b a \cdot \log_a x\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho \({\log _{27}}5 = a,{\rm{ }}{\log _8}7 = b,{\rm{ lo}}{g_2}3 = c\). Tính \({\log _{12}}35\) bằng:
A
\(\frac{{3b + 3ac}}{{c + 2}}\).
B
\(\frac{{3b + 2ac}}{{c + 2}}\).
C
\(\frac{{3b + 2ac}}{{c + 3}}\).
D
\(\frac{{3b + 3ac}}{{c + 1}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\sqrt {{x^2} - 9x + 20} \)
A
\(\left( {4;5} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;4} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;4} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ {4;5} \right]\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình \({3^{{x^2} - 5x + 5}} = 3\) có nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 4\end{array} \right.\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 4\end{array} \right.\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = 1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình \({\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1\) có tập nghiệm là:
A
\(S = \left\{ {1;3} \right\}\).
B
\(S = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(S = \left\{ 2 \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - 1;3} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(A'B \bot DC'\).
B
\(A'C' \bot BD\).
C
\(BC' \bot A'D\).
D
\(BB' \bot BD\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên



Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABB'A)? (ảnh 1)



Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?
A
\(AD.\)
B
\(BB'.\)
C
\(CC'.\)
D
\(BD.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. \(SA = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\) và SA vuông góc với đáy. Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và SI. Tìm mệnh đề sai.
A
BI \( \bot \) (SAI).
B
BC \( \bot \) (SIA).
C
AJ \( \bot \) (SBC).
D
AI \( \bot \) (SBC).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi