Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Với \(a\) là số thực dương tùy ý, biểu thức \({a^{\frac{5}{3}}}.{a^{\frac{1}{3}}}\) là:
A
\({a^{\frac{4}{3}}}\).
B
\({a^{\frac{5}{9}}}\).
C
\({a^2}\).
D
\({a^5}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(\log_a \frac{x}{y} = \log_a x - \log_a y\)
B
\(\log_a \frac{1}{x} = -\log_a x\)
C
\(\log_a (x + y) = \log_a x + \log_a y\)
D
\(\log_b x = \log_b a \cdot \log_a x\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho \({\log _{27}}5 = a,{\rm{ }}{\log _8}7 = b,{\rm{ lo}}{g_2}3 = c\). Tính \({\log _{12}}35\) bằng:
A
\(\frac{{3b + 3ac}}{{c + 2}}\).
B
\(\frac{{3b + 2ac}}{{c + 2}}\).
C
\(\frac{{3b + 2ac}}{{c + 3}}\).
D
\(\frac{{3b + 3ac}}{{c + 1}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\sqrt {{x^2} - 9x + 20} \)
A
\(\left( {4;5} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;4} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;4} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ {4;5} \right]\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({3^{{x^2} - 5x + 5}} = 3\) có nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 4\end{array} \right.\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 4\end{array} \right.\).
C
\(x = 4\).
D
\(x = 1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1\) có tập nghiệm là:
A
\(S = \left\{ {1;3} \right\}\).
B
\(S = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(S = \left\{ 2 \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - 1;3} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(A'B \bot DC'\).
B
\(A'C' \bot BD\).
C
\(BC' \bot A'D\).
D
\(BB' \bot BD\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?
A
\(AD.\)
B
\(BB'.\)
C
\(CC'.\)
D
\(BD.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. \(SA = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\) và SA vuông góc với đáy. Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và SI. Tìm mệnh đề sai.
A
BI \( \bot \) (SAI).
B
BC \( \bot \) (SIA).
C
AJ \( \bot \) (SBC).
D
AI \( \bot \) (SBC).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi