Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{{x^5}}}\), với \(x > 0\). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A
\(P = {x^{\frac{4}{5}}}\).
B
\(P = {x^9}\).
C
\(P = {x^{20}}\).
D
\(P = {x^{\frac{5}{4}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Tính \(I = {\log _a}\sqrt[3]{a}\)
A
\(I = \frac{1}{3}\).
B
\(I = 3\).
C
\(I = 0\).
D
\(I = - 3\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương \(x,{\rm{ }}y\)?
A
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).
B
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)\).
C
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y\).
D
\({\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\) dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A
\(y = {\log _2}x\).
B
\(y = {2^x}\).
C
\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).
D
\(y = {x^2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({5^{2x - 4}} = 25\) là
A
\(x = 3\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = - 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D\) bằng
A
\(90^\circ .\)
B
\(45^\circ .\)
C
\(60^\circ .\)
D
\(30^\circ .\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(S.ABC\) có \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Gọi \(AH\) là đường cao của tam giác \(SAB\), thì khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A
\(AH \bot AB\).
B
\(AH \bot SC\).
C
\(AH \bot \left( {SAC} \right)\).
D
\(AH \bot AC\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tam giác \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Gọi \(H\) là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\), trong các khẳng định sau:
\(\left( 1 \right):\,AH \bot SC\). \(\left( 2 \right):\,BC \bot \left( {SAB} \right)\). \(\left( 3 \right):\,SC \bot AB\).
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
\(\left( 1 \right):\,AH \bot SC\). \(\left( 2 \right):\,BC \bot \left( {SAB} \right)\). \(\left( 3 \right):\,SC \bot AB\).
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a\), \(b\), \(c\) là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
Cho \(a \bot b\). Mọi mặt phẳng chứa \(b\) đều vuông góc với \(a\).
B
Nếu \(a \bot b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(a\); mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa b thì \(\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).
C
Cho \(a \bot b\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Mọi mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và vuông góc với \(b\) thì \(\left( \beta \right) \bot \left( \alpha \right).\)
D
Cho \(a\parallel b\). Mọi mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(c\) trong đó \(c \bot a\) và \(c \bot b\) thì đều vuông góc với mặt phẳng \(\left( {a,b} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\) và \(CD'\).
A
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
B
\(a.\)
C
\(a\sqrt 2 .\)
D
\(2a.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi