Lớp 11Thi cuối kỳ 2

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là một số thực dương khác 1. Với mọi số nguyên \(m,\,n\,\)thỏa mãn \(n \ne 0\),mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\).
B
\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {a^{m + n}}\).
C
\({a^m}.{a^n} = {a^{m.n}}\).
D
\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho số dương a,b với \(a \ne 1\). Ta có \({\log _a}b = \alpha \) khi nào?
A
\({b^\alpha } = 2a\).
B
\({a^\alpha } = 2b\).
C
\({b^\alpha } = a\).
D
\({a^\alpha } = b\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({\log _a}b = 2\) và \({\log _a}c = 3\). Tính \(P = {\log _a}({b^2}{c^3})\).
A
\(P = 31\).
B
\(P = 13\).
C
\(P = 30\).
D
\(P = 108\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 1)
B
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 2)
C
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 3)
D
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ? (ảnh 4)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {13 - {x^2}} \right) \ge 2\) là
A
\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2: + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;2} \right]\).
C
\(\left( {0;2} \right]\).
D
\(\left[ { - 2;2} \right]\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{2x + 1}} > 1\) là
A
\(( - \infty ;0)\).
B
\((0; + \infty )\).
C
\(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\).
D
\(\left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D\) bằng
A
\(90^\circ .\)
B
\(45^\circ .\)
C
\(60^\circ .\)
D
\(30^\circ .\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng \((ABCD)\)vuông góc mặt phẳng nào dưới đây?



Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc mặt phẳng nào dưới đây? (ảnh 1)

A
\((A'B'BA)\).
B
\((A'B'C'D')\).
C
\((A'B'CD)\).
D
\((ABC'D')\) .
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(CD\) và \(AA'\)là



Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau CD và AA' là (ảnh 1)

A
\(BB'\).
B
\(AD\).
C
\(CA\).
D
\(CC'.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là



Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là (ảnh 1)

A
\(\widehat {SBC}\).
B
\(\widehat {SBD}\).
C
\(\widehat {SAB}\).
D
\(\widehat {SBA}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi