Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {{n^2} + 1} \right|n \in \mathbb{N},\,\,n \le 6} \right\}\). Tập hợp nào sau đây là tập con của \(A\)?
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {{n^2} + 1} \right|n \in \mathbb{N},\,\,n \le 6} \right\}\). Tập hợp nào sau đây là tập con của \(A\)?
A
\(\left\{ {\,1\,;\,3\,;\,5\,;\,7} \right\}\).
B
{ 2;4;10;26 }
C
\(\left\{ {\,2\,;\,10\,;\,17\,;\,37} \right\}\).
D
\(\left\{ {\,5\,;\,7\,;\,9\,;\,37} \right\}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \(x + 2y - 3 > 0\).
A
\((-1; 4)\)
B
\((-2; 3)\)
C
\((4; 0)\)
D
\((-1; 0)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề, mệnh đề nào sai?
A
\(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\)
B
\(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 3x + 2 = 0\)
C
\(\forall x \in \mathbb{R}, |x + 1| \ge 0\)
D
\(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
\(\begin{cases} x + 3y - 6 > 0 \\ 2x + y + 4 > 0 \end{cases}\)
B
\(\begin{cases} x + 3y - 6 < 0 \\ 2x + y + 4 < 0 \end{cases}\)
C
\(\begin{cases} x + 3y - 6 > 0 \\ 2x + y + 4 < 0 \end{cases}\)
D
\(\begin{cases} x + 3y - 6 < 0 \\ 2x + y + 4 > 0 \end{cases}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(A = \left\{ {1;3;4;5;6;8;0} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;3;4;5;6;9} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(0 \in A\).
B
\(B \subset A\).
C
\(A \subset B\).
D
\(0 \in B\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp \(A = \left[ {1;7} \right)\), \(B = \left( { - 2;5} \right]\) và \(C = \left( {0; + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B \cap C\) bằng
A
\(\left( {0;7} \right)\).
B
\(\left( {1;5} \right)\).
C
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ {1;5} \right]\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F = y - x\) trên miền xác định bởi hệ bất phương trình: \(\begin{cases} y - 2x \le 2 \\ 2y - x \ge 4 \\ x + y \le 5 \end{cases}\)
A
Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của \(F\).
B
\(\min F = 2\,khi\,x = 0,\,\,y = 2\).
C
\(\min F = 1\,khi\,x = 2,\,\,y = 3\)
D
\(\min F = 3\,khi\,x = 1,\,\,y = 4\).
Câu 8
Xem chi tiết →****Đường thẳng d: 2x - y = 2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng d (như hình vẽ bên). Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2.x - y ≥ 2.


A
Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d.
B
Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng d.
C
Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d
D
Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d.
Câu 9
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Hãy tính \(\cos \alpha \)
A
\( - \frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
B
\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).
C
\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
D
\(\sqrt 6 - \frac{1}{2}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức: \(\left( {2\sin {{30}^0} + {\rm{cos13}}{{\rm{5}}^0} - 3\tan {{150}^0}} \right)\left( {{\rm{cos}}{{180}^0} - {\rm{cos}}{{60}^0}} \right)\) là
A
\(\frac{3\sqrt{2}-6\sqrt{3}-6}{4}\)
B
\(\frac{3\sqrt{2}+6\sqrt{3}-6}{4}\)
C
\(\frac{-3\sqrt{2}-6\sqrt{3}-6}{4}\)
D
\(\frac{3\sqrt{2}-6\sqrt{3}+6}{4}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi