Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A
\(\emptyset \subset A\)
B
\(A \subset A\)
C
\(A \in A\)
D
\(A \neq \{A\}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.\)
A
\((-1; 1)\)
B
\((0; 1)\)
C
\((-1; 0)\)
D
\((1; 3)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp\(A{\rm{ }} = \left\{ {a,b,c,d} \right\}\). Tìm số tập con của tập \(A{\rm{ }}\).
A
10
B
12
C
16
D
15
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A
Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
B
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C
\(\pi \) là một số hữu tỉ.
D
Bạn có chăm học không?
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(5(x + 2) - 9 < 2x - 2y + 7\) là phần mặt phẳng không chứa điểm nào?
A
\((-2; 1)\)
B
\((2; -1)\)
C
\((0; 0)\)
D
\((2; 3)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \(3x - 2y + 1 < 0\).
A
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(3x - 2y + 1 = 0\)(bao gồm đường thẳng).
B
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(3x - 2y + 1 = 0\)(không bao gồm đường thẳng).
C
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(3x - 2y + 1 = 0\)(không bao gồm đường thẳng).
D
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(3x - 2y + 1 = 0\)(bao gồm đường thẳng).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}\,|\,x \le 3} \right\}\), \(B = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\). Tập \(A \cap B\) bằng
A
\(\left\{ {0;\,1;\,2} \right\}\).
B
\(\left\{ {0;\,1;\,2;\,3} \right\}\).
C
\(\left\{ { - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}\).
D
\(\left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Gọi là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ \(\left( S \right)\) thỏa mãn hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x - y - 1 \le 0\\x + 4y + 9 \ge 0\\x - 2y + 3 \ge 0\end{array} \right.\) (hình vẽ).

Tìm tọa độ \(\left( {x;y} \right)\) trong miền \(\left( S \right)\) sao cho biểu thức \(T = 3x - 2y - 4\) có giá trị nhỏ nhất.

Tìm tọa độ \(\left( {x;y} \right)\) trong miền \(\left( S \right)\) sao cho biểu thức \(T = 3x - 2y - 4\) có giá trị nhỏ nhất.
A
\(\left( { - 1; - 2} \right)\).
B
\(\left( { - 2;5} \right)\).
C
\(\left( { - 5; - 1} \right)\).
D
\(\left( {5;4} \right)\).
Câu 9
Xem chi tiết →Biết \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị đúng của biểu thức \(P = {\sin ^2}\alpha + 3{\cos ^2}\alpha \) là:
A
\(\frac{1}{3}\).
B
\(\frac{{10}}{9}\).
C
\(\frac{4}{3}\).
D
\(\frac{{11}}{9}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\,\,\left( {{{90}^0} < \alpha < {{180}^0}} \right)\). Tính \({\rm{cos}}\alpha \)
A
\(c{\rm{os}}\alpha = \frac{3}{5}\).
B
\(c{\rm{os}}\alpha = \frac{5}{3}\)
C
\(c{\rm{os}}\alpha = - \frac{3}{5}\).
D
\({\rm{cos}}\alpha = - \frac{4}{5}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi