Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?
A
\(\sqrt 2 \) là số vô tỉ;
B
\(5 + 3 < 7\);
C
\(100\)tỉ là số nguyên lớn nhất;
D
Trời hôm nay đẹp quá!.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả đường thẳng d)?

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả đường thẳng d)? (ảnh 1)
A
\(2x - y \le 2\);
B
\(2x - 3y \le 0\);
C
\(2x + y < 2\);
D
\(2x - y > 2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A
Tam giác \(ABC\) là tam giác đều \( \Leftrightarrow \)Tam giác \(ABC\) cân;
B
Tam giác \(ABC\) là tam giác đều \( \Leftrightarrow \)Tam giác \(ABC\) cân và có một góc \(60^\circ \);
C
Tam giác \(ABC\) là tam giác đều \( \Leftrightarrow \)Tam giác \(ABC\) có ba cạnh bằng nhau;
D
Tam giác \(ABC\) là tam giác đều \( \Leftrightarrow \) Tam giác \(ABC\) có hai góc bằng \(60^\circ \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp: \(C = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x \ge 3} \right\}\)và\(D = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x > 3} \right\}\). Tìm mệnh đề sai?
A
\(C \subset \mathbb{R}\)
B
\(C \subset D\)
C
\(D \subset C\)
D
\(D \subset \mathbb{R}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp\(B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4 = 0} \right\}\). Tập hợp nào sau đây đúng?
A
\(B = \left\{ {2;{\rm{ }}4} \right\}\);
B
\(B = \left\{ { - 2;{\rm{ }}4} \right\}\);
C
\(B = \left\{ { - 4;{\rm{ }}4} \right\}\);
D
\(B = \left\{ { - 2;{\rm{ 2}}} \right\}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề A: "∀x∈ℝ: x^2 < x". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A?
A
∀x∈ℝ: x^2 ≥ x
B
∃x∈ℝ: x^2 ≥ x
C
∀x∈ℝ: x^2 > x
D
∃x∈ℝ: x^2 > x
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(P = \{ 1;\,3;\,5;\,7;\,9\} \)và \(Q = \{ 0;\,2;\,4;\,5;\,6;\,8\} \). Số phần tử của tập hợp \(P \cup Q\)là:
A
\(0\);
B
\(1\);
C
\(10\);
D
\(11\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A
\(M\left( {0;\,1} \right)\);
B
\(N\left( { - 1;\,1} \right)\);
C
\(P\left( {1;\,3} \right)\);
D
\(Q\left( { - 1;\,0} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(sinA = sin\left( {B + C} \right)\);
B
\(cosA = cos\left( {B + C} \right)\);
C
\(cosA > 0\);
D
\(sinA \le 0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha + \cos \alpha = \sqrt 2 \). Giá trị của \(\tan \alpha + \cot \alpha \)là:
A
\(1\);
B
\( - 2\)\(;\)
C
\(0\)\(;\)
D
\(2\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi