Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)?
A
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? (ảnh 2)
B
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? (ảnh 3)
C
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? (ảnh 4)
D
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? (ảnh 5)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm \(A\left( { - 1;\,3} \right)\) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:
A
\( - 3x + 2y - 4 > 0\);
B
\(x + 3y < 0\);
C
\(3x - y > 0\);
D
\(2x - y + 4 > 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A
\(5 + 2 = 8\);
B
\({x^2} + 2 > 0\);
C
\(4 - \sqrt {17} > 0\);
D
\(5 + x = 2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = c,AC = b,BC = a\), \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\), \(r\) là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \(ABC\), \(S\) là diện tích tam giác \(ABC\), \(p\) là nửa chu vi tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(S = \frac{{abc}}{{4r}}\);
B
\(r = \frac{{2S}}{{a + b + c}}\);
C
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\);
D
\(S = r\left( {a + b + c} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\({x^2} + y - 2 > 6\);
B
\(3{x^2} + 2{y^2} < 1\);
C
\(x + y - z \ge 0\);
D
\(16x + 25y \ge 4\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A
\(\sin 120^\circ = \frac{{ - \sqrt 3 }}{2}\);
B
\(\cos 120^\circ = \frac{1}{2}\);
C
\(\tan 120^\circ = - \sqrt 3 \);
D
\(\cot 120^\circ = \sqrt 3 \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây là một mệnh đề?

I. ­\(3 + 4 \ge 2\). II. \(\exists x:{x^2} - 3x + 4 = 0\). III. \(\forall x,{x^2} + 6x + 5 = 0\).
A
Chỉ I và II.
B
Chỉ I và III.
C
Chỉ II và III.
D
Cả I, II và III.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\cos \alpha < 0\);
B
\(\sin \alpha < 0\);
C
\(\tan \alpha < 0\);
D
\(\cot \alpha < 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\). Có tất cả bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn \(A \subset X \subset B\)?
A
\(4\);
B
\(5\);
C
\(6\);
D
\(8\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(P = \cos 30^\circ .\cos 60^\circ - \sin 30^\circ .\sin 60^\circ \) là?
A
\(P = \sqrt 3 \);
B
\(P = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
C
\(P = 1\);
D
\(P = 0\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi