Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Cho mệnh đề \(P:\) “Nếu hai tam giác đồng dạng và có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P\) là
Cho mệnh đề \(P:\) “Nếu hai tam giác đồng dạng và có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P\) là
A
“Nếu hai tam giác bằng nhau và có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng đồng dạng;
B
“Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng và có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau”;
C
“Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có một cạnh tương ứng bằng nhau”;
D
“Hai tam giác đồng dạng và có 1 cạnh tương ứng bằng nhau khi và chỉ khi chúng bằng nhau”.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, câu không phải mệnh đề là
A
\(x > 3\);
B
Tam giác cân có một góc bằng \(45^\circ \) là tam giác vuông cân;
C
Trong một tam giác tổng hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại;
D
\(135\) là một số nguyên tố.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các câu:
“Môn xác suất thật khó!”;
“Số một nghìn tỉ là số rất lớn”;
“Phú Quốc là thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang”;
“Việt Nam có 54 dân tộc anh em”.
Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
“Môn xác suất thật khó!”;
“Số một nghìn tỉ là số rất lớn”;
“Phú Quốc là thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang”;
“Việt Nam có 54 dân tộc anh em”.
Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A
\(0\);
B
\(1\);
C
\(2\);
D
\(3\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mệnh đề \(P \Rightarrow Q\): “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình thoi thì \(ABCD\)có hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”. Phát biểu mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) bằng cách sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.
A
“Điều kiện đủ để tứ giác \(ABCD\) là hình thoi là \(ABCD\) có hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”
B
“Điều kiện cần để tứ giác \(ABCD\) là hình thoi là \(ABCD\) có hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”
C
“Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi là điều kiện cần để \(ABCD\) có hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”
D
“Tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là điều kiện đủ để tứ giác \(ABCD\) là hình thoi”
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho trục số:

Phần không bị gạch trên trục số biểu diễn cho tập hợp nào?

Phần không bị gạch trên trục số biểu diễn cho tập hợp nào?
A
\(\left( { - 1;\,\,7} \right)\);
B
\(\left[ { - 1;\,\,7} \right]\);
C
\(\left[ { - 1;\,\,7} \right)\);
D
\(\left( { - 1;\,\,7} \right]\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(M = \left\{ {1;\,\,3;\,\,4;\,\,a;\,\,b;\,\,d} \right\}\). Có bao nhiêu tập hợp con của \(M\) có \(4\) phần tử mà luôn chứa phần tử \(1;\,\,3;\,\,a\)?
A
\(1\);
B
\(64\);
C
\(3\);
D
\(32\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(H = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} - 3x > 0} \right\}\). Tập hợp \(\mathbb{N}\backslash H\) là
A
\(\left[ {0;\,\,3} \right]\);
B
\(\left( {0;3} \right)\);
C
\(\left\{ {0;\,\,3} \right\}\);
D
\(\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A,\,\,B\) như hình bên dưới:

Phần gạch chéo trong hình tương ứng với tập hợp nào sau đây?

Phần gạch chéo trong hình tương ứng với tập hợp nào sau đây?
A
\(A \cap B\);
B
\({C_A}B\);
C
\(A \cup B\);
D
\(A\backslash B\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Lớp 10A2 có \(21\) học sinh đạt học lực giỏi và \(24\) học sinh đạt hạnh kiểm tốt. Trong đó có \(15\) học sinh vừa đạt học lực giỏi và đạt hạnh kiểm tốt, \(11\) học sinh không đạt học lực giỏi và đạt hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10A2 có bao nhiêu học sinh?
A
\(41\);
B
\(19\);
C
\(49\);
D
\(45\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(ax + by > c\) là:
A
một đường thẳng có phương trình \(ax + by = c\);
B
một đường tròn có phương trình \(ax + by = c\);
C
một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng \(ax + by = c\);
D
một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng \(d: ax + by = c\) (không kể bờ).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi