Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A
Làm ơn hãy im lặng!;
B
Tháp Eiffel nằm ở Anh;
C
Biển ở Phú Quốc thật đẹp;
D
\(11\) là số nguyên tố.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (*kể** cả biên*) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây? (ảnh 1)
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề sau: “Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành thì \(AB\parallel CD\)”. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A
Điều kiện cần để tứ giác \(ABCD\) có \(AB\parallel CD\) là tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành;
B
Điều kiện đủ để tứ giác \(ABCD\) có \(AB\parallel CD\) là tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành;
C
Tứ giác \(ABCD\) có \(AB\parallel CD\) là điều kiện cần và đủ để tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành;
D
Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành là điều kiện cần để \(AB\parallel CD\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, < 2} \right\}\) trên trục số ta được
A
Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, &lt; 2} \right\}\) trên trục số ta được A. B. C. D. (ảnh 2)
B
Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, &lt; 2} \right\}\) trên trục số ta được A. B. C. D. (ảnh 3)
C
Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, &lt; 2} \right\}\) trên trục số ta được A. B. C. D. (ảnh 4)
D
Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, &lt; 2} \right\}\) trên trục số ta được A. B. C. D. (ảnh 5)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ { - 1;\,\,0;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9} \right\}\) và \(B = \left\{ { - 2;\,\,0;\,\,9} \right\}\). Phần tử thuộc tập \(A\backslash B\) là
A
\(0\)
B
\(8\)
C
\(-2\)
D
\(3\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?
A
\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = - 2\);
B
\( - \frac{1}{2}x + 3 = 0\);
C
\(\left| x \right| \ge 0\) với mọi giá trị thực của x;
D
\(\forall x \in {\mathbb{N}^ * },{x^2} + x > 0\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(X = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,8;\,\,10;\,\,17} \right\}\) và \(Y = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,8;\,\,12;\,\,17} \right\}\). Số phần tử của tập hợp \(X \cap Y\) là
A
0;
B
1;
C
2;
D
3.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các cặp số \(\left( {x;\,y} \right)\) sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y < 1\\x - y \ge 0\end{array} \right.\)?
A
\(\left( {1;\,\,5} \right)\);
B
\(\left( { - 1;\,\,3} \right)\);
C
\(\left( {0;\,\,1} \right)\);
D
\(\left( {1;\,\,1} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \) thỏa mãn \(\tan \alpha = 4\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - 3\cos \alpha }}\) là
A
\(A = 1\);
B
\(A = \frac{1}{2}\);
C
\(A = \frac{1}{5}\);
D
\(A = 5\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi góc \(\alpha \in \left( {0^\circ ;\,\,180^\circ } \right)\)?
A
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \);
B
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = c{\rm{os}}\alpha \);
C
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - c{\rm{os}}\alpha \);
D
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - {\rm{sin}}\alpha \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi