Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
** Cho hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 3y - 2 \ge 0}\\{2x + y + 1 \le 0}\end{array}} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?**
** Cho hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 3y - 2 \ge 0}\\{2x + y + 1 \le 0}\end{array}} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?**
A
\(Q( - 1;0)\)
B
\(P(1;3)\)
C
\(N( - 1;1)\)
D
\(M(0;1)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\).
A
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
B
\(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
C
\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).
D
\(X = \left\{ 1 \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
i) \(\forall x \in \mathbb{R},\,2x + 1 > 0\).
iii) \(\exists x \in \mathbb{Q},\,{x^2} = 5\).
ii) \(\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 1 > 0\).
iv) \(\exists x \in \mathbb{R},\,{(x - 3)^2} \le 0\).
i) \(\forall x \in \mathbb{R},\,2x + 1 > 0\).
iii) \(\exists x \in \mathbb{Q},\,{x^2} = 5\).
ii) \(\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 1 > 0\).
iv) \(\exists x \in \mathbb{R},\,{(x - 3)^2} \le 0\).
A
\(3\).
B
\(2\).
C
\(1\).
D
\(4\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hỏi cặp số \(\left( {1\,;\, - 1} \right)\)là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\( - x - y < 0\).
B
\(x + y - 3 > 0\).
C
\( - x - 3y - 1 < 0\).
D
\(x + 3y + 1 < 0\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in N\left| {x \le 5} \right.} \right\}\). Tập \(A\) được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là.
A
\(A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}\)
B
\(A = \{1; 2; 3; 4; 5\}\)
C
\(A = \{0; 1; 2; 3; 4\}\)
D
\(A = \{1; 2; 3; 4\}\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →**Giá trị lớn nhất của biểu thức\(F\left( {x;y} \right) = x + 2y\), với điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 \le y \le 4}\\{x \ge 0}\\{x - y - 1 \le 0}\\{x + 2y - 10 \le 0}\end{array}} \right.\) là**
A
\(6\).
B
\(8\).
C
\(12\).
D
\(10\).
Câu 7
Xem chi tiết →**Cho tập hợp \(A = \left\{ {a = 3n|n \in {\mathbb{N}^*}} \right\}\), \(B = \left\{ {b \in \mathbb{N}|0 < b \le 9} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là không đúng?**
A
\(18 \in {\rm{A}}{\rm{,9}} \in A,9 \in B\).
B
\(15 \in {\rm{A}},15 \notin B\).
C
\(B \subset A\).
D
\(A \cap B = \left\{ {3;6;9} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường thẳng \(d:2x - y - 2 = 0\) chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền \(I\), \(II\) là hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng \(d\) (Hình vẽ bên).

Xác định miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y - 2 \ge 0\).

Xác định miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y - 2 \ge 0\).
A
Nửa mặt phẳng \(I\) kể cả bờ \(d\).
B
Nửa mặt phẳng \(II\) kể cả bờ \(d\).\
C
Nửa mặt phẳng \(I\) bỏ đi đường thẳng \(d\).
D
Nửa mặt phẳng \(II\) bỏ đi đường thẳng \(d\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết \(\sin \frac{\alpha }{3} = \frac{3}{5}\). Giá trị của \(P = 3{\sin ^2}\frac{\alpha }{3} + 5{\cos ^2}\frac{\alpha }{3}\) là
A
\(P = \frac{111}{25}\)
B
\(P = \frac{107}{25}\)
C
\(P = \frac{105}{25}\)
D
\(P = \frac{109}{25}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\cos(90^\circ + \alpha) = -\sin \alpha\).
B
\(\tan(90^\circ + \alpha) = -\cot \alpha\).
C
\(\sin(90^\circ + \alpha) = \cos \alpha\).
D
\(\cot(90^\circ + \alpha) = -\tan \alpha\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi