Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Ký hiệu nào sau đây dùng để chỉ 6 là số tự nhiên?
A
\(6 \subset N\).
B
\(6 \notin N\).
C
\(6 = N\).
D
\(6 \in N\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác có diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
B
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
C
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau.
D
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - y + 1 < 0\)?
A
\(\left( {3;5} \right)\).
B
\(\left( {2; - 1} \right)\).
C
\(\left( {1;4} \right)\).
D
\(\left( {0; - 1} \right)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;b;c;d} \right\}\), phát biểu nào là sai?
A
\(\left\{ {a;d} \right\} \not\subset A\).
B
\(a \in A\).
C
\(\left\{ {b;c} \right\} \subset A\).
D
\(\left\{ d \right\} \subset A\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y + 2 > 0\\2x + y > 3\end{array} \right.\) là phần mặt phẳng chứa điểm
A
\(\left( { - 1;2} \right)\).
B
\(\left( {1;1} \right)\).
C
\(\left( {1;2} \right)\).
D
\(\left( {2; - 1} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(3x - 2y < - 6\) là
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\cos x = \frac{1}{2}\). Tính biểu thức \(P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.\)
A
\(P = \frac{11}{4}.\)
B
\(P = \frac{15}{14}.\)
C
\(P = \frac{7}{4}.\)
D
\(P = \frac{13}{4}.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\), \(\widehat {ACB} = 45^\circ \) và \(\widehat {BAC} = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\)bằng
A
\(2\sqrt 6 \).
B
\(4\sqrt 6 \).
C
\(\frac{{4\sqrt 6 }}{3}\).
D
\(\frac{{8\sqrt 6 }}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết\(\cot \alpha = - a,\) \(a > 0\) và \(0^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = \frac{a}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
B
\(\cos \alpha = \frac{1}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
C
\(\cos \alpha = - \frac{1}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
D
\(\cos \alpha = - \frac{a}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 2 tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|(2x - {x^2})(x - 1) = 0} \right\}\), \(B = \left\{ {\left. {n \in \mathbb{N}} \right|0 < {n^2} < 10} \right\}\). Chọn mệnh đề đúng?
A
\(A \cap B = \left\{ 2 \right\}\).
B
\(A \cap B = \left\{ {0\,;3} \right\}\).
C
\(A \cap B = \left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3} \right\}\).
D
\(A \cap B = \left\{ {1\,;\,2} \right\}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi