Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in R\left| {{x^2} - 4x + 4 = 0} \right.} \right\}\), khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in R\left| {{x^2} - 4x + 4 = 0} \right.} \right\}\), khẳng định nào sau đây đúng?
A
Tập hợp \(A\) có 2 phần tử.
B
Tập hợp \(A\) có vô số phần tử.
C
Tập hợp \(A\) có 1 phần tử.
D
Tập hợp \(A = \emptyset \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình\(3x + 2\left( {y + 3} \right) > 4\left( {x + 1} \right) - y + 3\) là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
A
\((1;1)\)
B
\((3;0)\)
C
\((0;0)\)
D
\((3;1)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\x - y \le 2\\x + y \le 1\end{array} \right.\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(C\left( {0\,;\,2} \right)\).
B
\(B\left( {1\,;\,2} \right)\).
C
\(A\left( {\frac{1}{2}\,;\, - 1} \right)\).
D
\(D\left( {3\,;\, - 2} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(S\) là mệnh đề “Nếu tổng các chữ số của một số \(n\) chia hết cho \(6\) thì \(n\) chia hết cho \(6\)”. Một giá trị của \(n\) để khẳng định \(S\) sai là
A
\(33\).
B
\(40\).
C
\(30\).
D
\(42\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập \(A = \left\{ {0;1} \right\}\). Tập \(A\) có bao nhiêu tập con?
A
\(6\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(3x - 2y > - 6\) là
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\alpha \) là góc tù và \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\). Giá trị của biểu thức \(3\sin \alpha + 2\cos \alpha \) là
A
\(3\).
B
\( - 3\).
C
\(\frac{9}{{13}}\).
D
\( - \frac{9}{{13}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho\(\sin \alpha = \frac{1}{3}\) với \({90^0} < \alpha < {180^0}\). Giá trị của \(\cos \alpha \) bằng
A
\( - \frac{2}{3}\).
B
\(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
C
\(\frac{2}{3}\).
D
\( - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tam giác\(ABC\) biết \(c = 5{\rm{cm}};\;b = 8{\rm{cm}},\widehat A = {60^0}\). Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác\(ABC\) bằng
A
\(r = \frac{{10\sqrt 3 }}{{31}}{\rm{cm}}\).
B
\(r = 2\sqrt 3 {\rm{cm}}\).
C
\(r = 1{\rm{cm}}\).
D
\(r = \sqrt 3 {\rm{cm}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left( { - \infty ;m - 1} \right)\), \(B = \left[ {1; + \infty } \right)\). Tìm tất cả giá trị của \(m\) để \(A \cap B = \emptyset \) là
A
\(m \le 2\).
B
\(m < 2\).
C
\(m > - 1\).
D
\(m \ge - 1\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi