Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
A
Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
B
Nếu một số chia hết cho \(6\) thì cũng chia hết cho \(3\).
C
Nếu một phương trình bậc hai có \(\Delta < 0\) thì phương trình đó vô nghiệm.
D
Nếu \(a = b\) thì \({a^2} = {b^2}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {9;8} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(x - y < 0\)
B
\(2x - 5y - 1 > 0\)
C
\(x + 3y - 5 < 0\)
D
\(2x - y + 1 \ge 0\)
Câu 3
Xem chi tiết →Để viết mệnh đề “7 là số tự nhiên” ta dùng ký hiệu
A
\(7 \subset \mathbb{N}\).
B
\(7 < \mathbb{N}\).
C
\(7 \in \mathbb{N}\).
D
\(7 \le \mathbb{N}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho A là tập hợp. Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A
\(A \cup \emptyset = \emptyset \).
B
\(A \cap \emptyset = A\).
C
\(\emptyset \subset A\).
D
\(\left\{ \emptyset \right\} \subset A\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 6 < 0\\x \ge 0\\2x - 3y - 1 \le 0\end{array} \right.\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(M(1; 1)\)
B
\(A(1; 2)\)
C
\(B(0; 2)\)
D
\(C(-1; 3)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\)với \({90^0} < \alpha < {180^0}\). Giá trị của \(\cos \alpha \)bằng
A
\( - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
B
\(\frac{2}{3}\).
C
\(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
D
\( - \frac{2}{3}\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)có \(AB = AC = a\). Điểm \(M\)nằm trên cạnh \(BC\)sao cho \(BM = \frac{{BC}}{3}\). Độ dài \(AM\)bằng bao nhiêu?
A
\(\frac{{2a}}{3}\).
B
\(\frac{{a\sqrt {17} }}{3}\)
C
\(\frac{{2a\sqrt 2 }}{3}\).
D
\(\frac{{a\sqrt 5 }}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình nào? (Miền nghiệm là miền không gạch chéo và miền nghiệm không chứa đường thẳng)


A
\(3x + 2y > 2\)
B
\(-3x + 2y > 2\)
C
\(3x + 2y < 2\)
D
\(-3x + 2y < 2\)
Câu 9
Xem chi tiết →
A
\(\left[ { - 3;4} \right)\).
B
\(\left[ {3; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 2;4} \right)\).
D
\(\left[ { - 2;4} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác đều \(ABC\). Tính \(P = \cos (\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} ) + \cos (\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow {CA} ) + \cos (\overrightarrow {CA} ,\overrightarrow {AB} ).\)
A
\(P = \frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(P = - \frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(P = - \frac{3}{2}\).
D
\(P = \frac{3}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi