Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 06

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 3y - 2 < 0\) là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau:
A
\(A(1; 1)\)
B
\(B(-1; 0)\)
C
\(C(0; 1)\)
D
\(D(2; 1)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {19;8} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(x - 2y + 1 \ge 0\).
B
\(x - y < 0\).
C
\(3x - y - 5 < 0\).
D
\(2x - 5y - 1 > 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} + x + 1 = 0} \right\}\).
A
\(X = \left\{ \emptyset \right\}\).
B
\(X = 0\).
C
\(X = \emptyset \).
D
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|{x^2} - 6x + 8 = 0} \right\}\). Hãy viết lại tập hợp \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử.
A
\(A = \emptyset \).
B
\(A = \left\{ { - 2\,;4} \right\}\).
C
\(A = \left\{ {2\,;4} \right\}\).
D
\(A = \left\{ { - 4\,; - 2} \right\}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
B
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
D
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 6
Xem chi tiết →
Đường thẳng \(d:2x - y = 2\) chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng \(d\) (hình vẽ bên). Xác định miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y > 2\).



Đường thẳng d:2x - y = 2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng d (hình vẽ bên). Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2x - y &gt; 2. (ảnh 1)

A
Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng \(d\).
B
Nửa mặt phẳng II kể cả bờ \(d\).
C
Nửa mặt phẳng I kể cả bờ \(d\).
D
Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng \(d\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\tan \alpha = - 3,\left( {{0^0} \le \alpha \le {{180}^0}} \right).\) Khi đó giá trị của \(\cos \alpha \) là
A
\( \pm \frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\).
B
\( - \frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\).
C
\(\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\) .
D
\(\frac{1}{{10}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho ba tập hợp \(X = \left( { - 4;3} \right)\) và \(Y = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|2x + 4 > 0,\,x < 5} \right\}\) và \(Z = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|\left( {x + 3} \right)\left( {x - 4} \right) = 0} \right\}\). Hãy chọn mệnh đề đúng ?
A
\(X \subset Y\).
B
\(Z \subset X\).
C
\(Z \subset X \cup Y\).
D
\(Z \subset Y\).
Câu 9
Xem chi tiết →
Cho \(\tan x = 3\). Giá trị biểu thức \(T = \frac{{\sin x + \cos x}}{{2\cos x + \sin x}}\) bằng
A
\(T = - \frac{7}{{16}}\) .
B
\(T = \frac{4}{5}\).
C
\(T = - \frac{4}{5}\).
D
\(T = \frac{7}{{16}}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
**Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = x - 2y\), với điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 \le y \le 5}\\{x \ge 0}\\{x + y - 2 \ge 0}\\{x - y - 2 \le 0}\end{array}} \right.\) là**
A
\(-12\)
B
\(-10\)
C
\(-6\)
D
\(-8\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com