Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - y + 1 < 0\)?
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - y + 1 < 0\)?
A
\(\left( {3;5} \right)\).
B
\(\left( {0; - 1} \right)\)
C
\(\left( {1;4} \right)\).
D
\(\left( {2; - 1} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
B
Tam giác cân có một góc bằng 60 độ là tam giác đều.
C
Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
D
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập \(X = \left\{ {4;5} \right\}\), số tập con có một phần tử của \(X\)là
A
\(5\).
B
\(2\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp rỗng là
A
tập hợp có đúng 1 phần tử.
B
tập hợp có vô số phần tử.
C
tập hợp không có phần tử nào.
D
tập hợp có đúng 2 phần tử.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\) không chứa điểm nào sau đây?
A
\(B\left( {1;0} \right)\)
B
\(D\left( {0;3} \right)\)
C
\(C\left( {-3;4} \right)\)
D
\(A\left( {-1;0} \right)\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y \le 2\\ - x + 2y \ge 4\\x + y \le 5\end{array} \right.\) có miền nghiệm là miền được tô màu (miền tam giác\(ABC\) có tọa độ các đỉnh là \(A\left( {0;2} \right),B\left( {2;3} \right),C\left( {1;4} \right)\), bao gồm cả các cạnh) như hình vẽ:

Giá trị nhỏ nhất \({F_{\min }}\) của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = - x + y\) trên miền xác định bởi hệ trên là

Giá trị nhỏ nhất \({F_{\min }}\) của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = - x + y\) trên miền xác định bởi hệ trên là
A
\({F_{\min }} = 2\).
B
\({F_{\min }} = 3\).
C
\({F_{\min }} = 1\).
D
\({F_{\min }} = 4\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần gạch chéo ở hình vẽ dưới đây (tính cả các điểm nằm trên đường thẳng biên) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?


A
\(2x + 3y \ge 6\).
B
\(3x + 2y \le 6\).
C
\(2x + 3y \le 6\).
D
\(3x + 2y \ge 6\).
Câu 8
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(A = \left( { - 1;3} \right) \cap Q\).
B
\(A = \left[ { - 1;3} \right) \cap \mathbb{N}*\).
C
\(A = \left[ { - 1;3} \right) \cap \mathbb{Z}\).
D
\(A = \left[ { - 1;3} \right) \cap \mathbb{N}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) có \(a = 8,b = 6,c = 5\). Khi đó \(\cos B\) bằng:
A
\(\frac{{89}}{{80}}.\)
B
\(\frac{{ - 3}}{{80}}.\)
C
\(\frac{{53}}{{40}}.\)
D
\(\frac{{53}}{{80}}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin x + \cos x = \frac{1}{5}\). Tính \(P = \left| {\sin x - \cos x} \right|\)
A
\(P = \frac{5}{6}\).
B
\(P = \frac{7}{5}\).
C
\(P = \frac{3}{4}\).
D
\(P = \frac{4}{5}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi