Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 08

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Xác định số phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {n \in \mathbb{N}|n\, \vdots \,4\,,\,n < 2017} \right\}\).
A
\(505\).
B
\(503\).
C
\(504\).
D
\(502\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left\{ {1;3;4;5;6;8;9} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;3;4;5;6;9} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(B \subset A\).
B
\(0 \in A\).
C
\(A \subset B\).
D
\(0 \in B\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề chứa biến \(P\left( n \right):\) "\({n^2} - 1\) chia hết cho \(4\)" với \(n\) là số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(P\left( 5 \right)\) sai và \(P\left( 2 \right)\) sai.
B
\(P\left( 5 \right)\) sai và \(P\left( 2 \right)\) đúng.
C
\(P\left( 5 \right)\) đúng và \(P\left( 2 \right)\) đúng.
D
\(P\left( 5 \right)\) đúng và \(P\left( 2 \right)\) sai.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(3x - y \le 0\)
B
\(2x - y + 4 < 0\)
C
\(-3x + 2y - 4 < 0\)
D
\(x + 3y > 0\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y > 0\\x - 3y \le - 3\\x + y > 5\end{array} \right.\) không chứa điểm nào sau đây?
A
\(B(6; 3)\)
B
\(D(5; 4)\)
C
\(A(3; 2)\)
D
\(C(6; 4)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp \(A = \left\{ {2;3;4;5;6;8} \right\},B = \left\{ {0;2;3;5;7} \right\}\). Có bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn \(X \subset A,X \subset B\)?
A
\(8\).
B
\(4\).
C
\(6\).
D
\(16\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\tan x = 2\), giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + 3\cos x}}{{4\sin x + 2\cos x}}\)là
A
\(\frac{8}{7}\).
B
\(2\).
C
\(\frac{7}{8}\).
D
\(\frac{1}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a;\,b;\,c\) là độ dài \(3\) cạnh của tam giác \(ABC\). Biết \(b = 7\);\(c = 5\);\(\cos A = \frac{4}{5}\). Tính độ dài của \(a\).
A
\(\frac{{23}}{8}\).
B
\(\frac{{7\sqrt 2 }}{2}\).
C
\(6\).
D
\(3\sqrt 2 \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y \le - 2\) là
A
Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y &lt;= -2
B
Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y &lt;= -2
C
Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y &lt;= -2
D
Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y &lt;= -2
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = x + 2y\), với điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le y \le 4\\x \ge 0\\x - y - 1 \le 0\\x + 2y - 10 \le 0\end{array} \right.\) là
A
\(10\).
B
\(6\).
C
\(8\).
D
\(12\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi