Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm \(O\) có bán kính bằng
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(B\).
B
Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(B\).
C
Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(B\).
D
Vô số cung lượng giác có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(B\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Có bao nhiêu điểm \(M\) trên đường tròn lượng giác biểu diễn các cung có số đo là \(\alpha = \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\)?
A
3.
B
12.
C
4.
D
6.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(a,b\) là các góc bất kì, đẳng thức nào sau đây là sai?
A
\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\)
B
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\)
C
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\)
D
\(2\cos a\cos b = \cos \left( {a - b} \right) + \cos \left( {a + b} \right)\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Với góc \(a\) bất kì, đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
B
\(\cos 2a = 2\cos^2 a + 1\)
C
\(\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a\)
D
\(\cos 2a = 2\sin^2 a - 1\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{4}\). Giá trị của \(\cos 2\alpha \) là
A
A. \(\frac{1}{8}\).
B
B. \(\frac{{\sqrt 7 }}{4}\).
C
C. \( - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).
D
D. \( - \frac{1}{8}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\tan \alpha = 2\). Giá trị của \(\tan \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right)\) bằng
A
\(\frac{1}{3}\)
B
\(\frac{2}{3}\)
C
1
D
\(-\frac{1}{3}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = \sin x\) là
A
\([-2; 2]\)
B
\([-1; 1]\)
C
\((-1; 1)\)
D
\([0; 1]\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây là hàm số tuần hoàn?
A
\(y = \cos x\)
B
\(y = \frac{x}{x + 1}\)
C
\(y = x^2 + 1\)
D
\(y = \frac{x^2}{x + 1}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\cot x}}{{\sin x - 1}}\) là
A
D = R \ {π/2 + k2π, k ∈ Z}
B
D = R \ {kπ/2, k ∈ Z}
C
D = R \ {kπ, π/2 + k2π, k ∈ Z}
D
D = R \ {π/2 + kπ, k ∈ Z}

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi