Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc $\alpha = 30^\circ $ sang rađian.
A
\(\alpha = \frac{\pi }{2}\)
B
\(\alpha = \frac{\pi }{4}\)
C
\(\alpha = \frac{\pi }{6}\)
D
\(\alpha = \frac{\pi }{3}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho $0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.$ Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\cot \left( \alpha + \frac{\pi }{2} \right) > 0\)
B
\(\cot \left( \alpha + \frac{\pi }{2} \right) \geqslant 0\)
C
\(\tan \left( \alpha + \pi \right) < 0\)
D
\(\tan \left( \alpha + \pi \right) > 0\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức nào dưới đây SAI?
A
\(\tan (a - b) = \frac{\tan a - \tan b}{1 + \tan a \tan b}\).
B
\(\cos a \cos b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) + \cos(a + b)]\).
C
\(\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) + \sin(a + b)]\).
D
\(\sin a \sin b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) - \cos(a + b)]\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn $M = \sin \left( {x + y} \right)\cos y - \cos \left( {x + y} \right)\sin y$?
A
M = cos x
B
M = sin x
C
M = sin(x + 2y)
D
M = cos(x + 2y)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A
\(y = \tan x\)
B
\(y = \sin x\)
C
\(y = \cos x\)
D
\(y = \cot x\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A
Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\) là \(\mathbb{R}\backslash \{k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\}\).
B
Tập xác định của hàm số \(y = \sin x\) là \(\mathbb{R}\).
C
Tập xác định của hàm số \(y = \cos x\) là \(\mathbb{R}\).
D
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\,} \right\}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A
y = tan x
B
y = x^2 + tan x
C
y = x^2
D
y = x^2 * tan x
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình $\tan x = \sqrt 3 $ có tập nghiệm là
A
\(\left\{ \frac{\pi }{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(\emptyset \)
C
\(\left\{ \frac{\pi }{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
D
\(\left\{ \frac{\pi }{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình $\cos x = - \frac{1}{2}$ là
A
$x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi$
B
$x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi$
C
$x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi$
D
$x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi$
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình $x + 1 = 0$?
A
\(x^2 - 1 = 0\)
B
\(x^2 + 2x + 1 = 0\)
C
\(\frac{x+1}{x-1} = 0\)
D
\(\frac{x^2+2x+1}{x+1} = 0\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi