Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho góc lượng giác \(\left( {Oa,Ob} \right)\) có số đo là \(50^\circ .\) Hỏi số đo của góc lượng giác nào trong bốn đáp án A, B, C, D bên dưới cũng có tia đầu là \(Oa\) và tia cuối là \(Ob?\)
A
\(\alpha_1 = 140^\circ\)
B
\(\alpha_2 = 410^\circ\)
C
\(\alpha_3 = 320^\circ\)
D
\(\alpha_4 = 230^\circ\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đổi số đo của góc \(\alpha = \frac{\pi }{3}\) sang độ.
A
\(\alpha = 90^\circ\)
B
\(\alpha = 30^\circ\)
C
\(\alpha = 60^\circ\)
D
\(\alpha = 45^\circ\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn khẳng định đúng.
A
\(\sin(x + y) = \sin x \cos y + \cos x \sin y\)
B
\(\cos(x - y) = \cos x \cos y - \sin x \sin y\)
C
\(\cos(x + y) = \cos x \cos y + \sin x \sin y\)
D
\(\sin(x - y) = \sin x \cos y + \cos x \sin y\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào dưới đây **sai*?***
A
\(2\sin^2 a = 1 - \cos 2a\)
B
\(\cos 2a = 2\cos a - 1\)
C
\(\sin 2a = 2\sin a \cos a\)
D
\(\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A
Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
B
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
C
Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
D
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
A. \(y = \sin \frac{x}{2}.\)
B
B. \(y = \cos \frac{x}{2}.\)
C
C. \(y = - \cos \frac{x}{4}.\)
D
D. \(y = \sin \left( { - \frac{x}{2}} \right).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
A. \(y = \sin x.\)
B
B. \(y = \cos x.\)
C
C. \(y = \tan x.\)
D
D. \(y = \cot x.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Hai phương trình được gọi là tương đương khi
A
chúng có cùng số nghiệm.
B
chúng có cùng tập nghiệm.
C
chúng cùng có nghiệm.
D
chúng cùng có duy nhất một nghiệm.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình: \(1 + \tan x = 0\).
A
\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình \(\sin x = \frac{1}{2}\) có nghiệm thỏa mãn \(\frac{{ - \pi }}{2} \le x \le \frac{\pi }{2}\) là
A
\(x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \frac{\pi }{6}\).
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{\pi }{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi