Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha = 45^\circ \). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
B
\(\sin \alpha = \cos \alpha .\)
C
\(\tan \alpha = - 1.\)
D
\(\cot \alpha = 1.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một cung của đường tròn bán kính \(R\) và có số đo \(\alpha \)rad thì có độ dài là
A
\(l = \frac{1}{2}R\alpha .\)
B
\(l = {R^2}\alpha .\)
C
\(l = R\alpha .\)
D
\(l = R{\alpha ^2}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng.
A
\(\sin x \cos y = \frac{1}{2} [\sin(x - y) + \sin(x + y)]\)
B
\(\sin x \cos y = -\frac{1}{2} [\sin(x - y) + \sin(x + y)]\)
C
\(\sin x \cos y = \frac{1}{2} [\sin(x - y) - \sin(x + y)]\)
D
\(\sin x \cos y = \frac{1}{2} [\sin(x + y) - \sin(x - y)]\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là
A
\(\sin 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 - {{\tan }^2}a}}\).
B
\(\cos 2a = \frac{{1 - {{\tan }^2}a}}{{1 + {{\tan }^2}a}}\).
C
\(\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 - {{\tan }^2}a}}\).
D
\(\cot 2a = \frac{{1 - {{\tan }^2}a}}{{2\tan a}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A
Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung là trục đối xứng.
B
Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng.
C
Các hàm số \(y = \sin x\) và \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
D
Các hàm số \(y = \tan x\) và \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\frac{\pi }{2}.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\) là
A
D = R \ {π/2 + kπ, k ∈ Z}
B
D = R \ {kπ, k ∈ Z}
C
D = R \ {π/2 + k2π, k ∈ Z}
D
D = R \ {-π/2 + kπ, k ∈ Z}
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
A. \(y = \sin x.\)
B
B. \(y = \cos x.\)
C
C. \(y = \tan x.\)
D
D. \(y = \cot x.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\frac{{x - 2}}{{x + 2}} = 0\) tương đương với phương trình nào trong các phương trình dưới đây.
A
\(x^2 - 4 = 0\).
B
\(2x - 4 = 0\).
C
\(\frac{3x - 6}{x - 2} = 0\).
D
\(4x + 8 = 0\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\sin u = \sin v \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}u = v + k2\pi \\u = \pi - v + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\sin u = \sin v \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}u = v + k2\pi \\u = - v + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\sin u = \sin v \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}u = v + k\pi \\u = \pi - v + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\sin u = \sin v \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}u = v + k\pi \\u = - v + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →\(x = \frac{{2\pi }}{3}\) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A
\(\sin x = - \frac{1}{2}\).
B
\(\cot x = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
C
\(\tan x = \sqrt 3 \).
D
\(\cos x = - \frac{1}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi