Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi từ rađian sang độ với số đo $ - \frac{{13\pi }}{5}$ ta được
A
$36^\circ $.
B
$468^\circ $.
C
$ - 468^\circ $.
D
$486^\circ $.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Điểm $M$ trên đường tròn lượng giác dưới đây biểu diễn cho góc lượng giác nào trong các đáp án A, B, C, D?


A
$\frac{{2\pi }}{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$.
B
$\frac{{2\pi }}{3}$.
C
$ - \frac{{2\pi }}{3}$.
D
$ - \frac{{5\pi }}{3}$.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng.
A
\(\tan (a - b) = \frac{\tan a - \tan b}{1 + \tan a \tan b}\)
B
\(\tan (a - b) = \frac{\tan a + \tan b}{1 - \tan a \tan b}\)
C
\(\tan (a + b) = \frac{\tan a + \tan b}{1 - \tan a \tan b}\)
D
\(\tan (a + b) = \frac{\tan a - \tan b}{1 + \tan a \tan b}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là
A
$1 + \sin 2a = {\left( {\sin a + \cos a} \right)^2}$.
B
$\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 - {{\tan }^2}a}}$.
C
$1 - \cos 2a = 2{\sin ^2}a$.
D
$\sin a + \cos a = \sqrt 2 \sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)$.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là sai?
A
Hàm số $y = \cos x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.
B
Hàm số $y = \cos x$ có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right]$.
C
Hàm số $y = \cos x$ là hàm số lẻ.
D
Hàm số $y = \cos x$ tuần hoàn với chu kì $2\pi $.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số $\frac{{\cos x}}{{{{\sin }^2}x}}$ là
A
D = \mathbb{R}\backslash \{k\pi ,k \in \mathbb{Z}\}
B
D = \mathbb{R}\backslash \{\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\}
C
D = \mathbb{R}\backslash \{\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\}
D
D = \mathbb{R}\backslash \{- \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\}
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số $y = A\sin \omega t$ $\left( {\omega \ne 0} \right)$ là hàm số tuần hoàn với chu kì
A
$T = \frac{2\pi}{\omega}$
B
$T = \frac{2\pi}{|\omega|}$
C
$T = 2\pi$
D
$T = -\frac{2\pi}{|\omega|}$
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phép biến đổi nào trong các phép biến đổi sau đây không phải là phép biến đổi tương đương?
A
Cộng hai vế của một phương trình với cùng một số thực.
B
Trừ hai vế của một phương trình với cùng một số thực.
C
Nhân hai vế của một phương trình với cùng một số thực khác 0.
D
Bỏ mẫu của phương trình chứa ẩn dưới mẫu mà không đặt điều kiện xác định.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cos u = \cos v \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} u = v + k2\pi \\ u = \pi - v + k2\pi \end{gathered} \right. (k \in \mathbb{Z})\)
B
\(\cos u = \cos v \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} u = v + k2\pi \\ u = -v + k2\pi \end{gathered} \right. (k \in \mathbb{Z})\)
C
\(\cos u = \cos v \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} u = v + k\pi \\ u = \pi - v + k\pi \end{gathered} \right. (k \in \mathbb{Z})\)
D
\(\cos u = \cos v \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} u = v + k\pi \\ u = -v + k\pi \end{gathered} \right. (k \in \mathbb{Z})\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tất cả các nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi