Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo \(105^\circ \) đổi ra radian là
A
A. \(\frac{7}{{12}}\) rad.
B
B. \(\frac{{7\pi }}{{12}}\) rad.
C
C. \(\frac{{2\pi }}{3}\) rad.
D
D. \(\frac{{7\pi }}{{24}}\) rad.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu diễn các góc \(\alpha = \frac{\pi }{8};\) \(\beta = \frac{{9\pi }}{8};\) \(\gamma = \frac{{17\pi }}{8};\) \(\delta = - \frac{{15\pi }}{8}\) trên đường tròn lượng giác. Các góc có điểm biểu diễn trùng nhau là
A
\(\alpha, \gamma, \delta\)
B
\(\beta, \gamma, \delta\)
C
\(\alpha, \beta, \delta\)
D
\(\beta, \delta\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai góc lượng giác có sđOx,Ou=π4+m2π,m∈ℤ và sđOx,Ov=−3π4+n2πn∈ℤ. Ta có hai tia \(Ou\) và \(Ov\)
A
Trùng nhau.
B
Đối nhau.
C
Vuông góc với nhau.
D
Tạo với nhau góc 45°.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(u = \sin \alpha \), \(v = \cos \alpha \). Giá trị của biểu thức \({\rm{cos}}\left( {2\alpha } \right)\) là
A
A. \({u^2} + {v^2}\).
B
B. \({u^2} - {v^2}\).
C
C. \(2uv\).
D
D. \({v^2} - {u^2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
A. \(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .\sin \beta + {\rm{cos}}\alpha .{\rm{cos}}\beta \).
B
B. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta + {\rm{cos}}\alpha {\rm{.sin}}\beta \).
C
C. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta - {\rm{cos}}\alpha .{\rm{sin}}\beta \).
D
D. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = {\rm{cos}}\alpha .{\rm{sin}}\beta - \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(S = \sqrt 3 \sin x + \cos x\), ta được:
A
A. \(2\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\).
B
B. \(2\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\).
C
C. \(2\sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)\).
D
D. \(2\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{4}\) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\tan \alpha \) là
A
15
B
\(\frac{\sqrt{15}}{15}\)
C
\(\sqrt{15}\)
D
\(\sqrt{8}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A
\(y = \sin x\)
B
\(y = \cos x\)
C
\(y = \tan x\)
D
\(y = \cot x\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số\(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {0;\frac{{2\pi }}{3}} \right)\)
B
\(\left( {\frac{\pi }{6};\pi } \right)\)
C
\(\left( { - \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{2}} \right)\)
D
\(\left( { - \frac{{2\pi }}{3};\frac{\pi }{3}} \right)\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A
Hàm số \(y = \tan x\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\).
B
Hàm số \(y = \tan x\) có tập giá trị là \(\mathbb{R}\).
C
Hàm số \(y = \tan x\) nhận gốc toạ độ là tâm đối xứng.
D
Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi