Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc có số đo \(105^\circ \) đổi ra radian là
A
A. \(\frac{7}{{12}}\) rad.
B
B. \(\frac{{7\pi }}{{12}}\) rad.
C
C. \(\frac{{2\pi }}{3}\) rad.
D
D. \(\frac{{7\pi }}{{24}}\) rad.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biểu diễn các góc \(\alpha = \frac{\pi }{8};\) \(\beta = \frac{{9\pi }}{8};\) \(\gamma = \frac{{17\pi }}{8};\) \(\delta = - \frac{{15\pi }}{8}\) trên đường tròn lượng giác. Các góc có điểm biểu diễn trùng nhau là
A
\(\alpha, \gamma, \delta\)
B
\(\beta, \gamma, \delta\)
C
\(\alpha, \beta, \delta\)
D
\(\beta, \delta\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai góc lượng giác có sđOx,Ou=π4+m2π,m∈ℤ và sđOx,Ov=−3π4+n2πn∈ℤ. Ta có hai tia \(Ou\) và \(Ov\)
A
Trùng nhau.
B
Đối nhau.
C
Vuông góc với nhau.
D
Tạo với nhau góc 45°.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(u = \sin \alpha \), \(v = \cos \alpha \). Giá trị của biểu thức \({\rm{cos}}\left( {2\alpha } \right)\) là
A
A. \({u^2} + {v^2}\).
B
B. \({u^2} - {v^2}\).
C
C. \(2uv\).
D
D. \({v^2} - {u^2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
A. \(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .\sin \beta + {\rm{cos}}\alpha .{\rm{cos}}\beta \).
B
B. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta + {\rm{cos}}\alpha {\rm{.sin}}\beta \).
C
C. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta - {\rm{cos}}\alpha .{\rm{sin}}\beta \).
D
D. \({\rm{sin}}\left( {\alpha + \beta } \right) = {\rm{cos}}\alpha .{\rm{sin}}\beta - \sin \alpha .{\rm{cos}}\beta \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \(S = \sqrt 3 \sin x + \cos x\), ta được:
A
A. \(2\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\).
B
B. \(2\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\).
C
C. \(2\sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)\).
D
D. \(2\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{4}\) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\tan \alpha \) là
A
15
B
\(\frac{\sqrt{15}}{15}\)
C
\(\sqrt{15}\)
D
\(\sqrt{8}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A
\(y = \sin x\)
B
\(y = \cos x\)
C
\(y = \tan x\)
D
\(y = \cot x\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số\(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {0;\frac{{2\pi }}{3}} \right)\)
B
\(\left( {\frac{\pi }{6};\pi } \right)\)
C
\(\left( { - \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{2}} \right)\)
D
\(\left( { - \frac{{2\pi }}{3};\frac{\pi }{3}} \right)\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A
Hàm số \(y = \tan x\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\).
B
Hàm số \(y = \tan x\) có tập giá trị là \(\mathbb{R}\).
C
Hàm số \(y = \tan x\) nhận gốc toạ độ là tâm đối xứng.
D
Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: [email protected]