Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc có số đo \(\frac{\pi }{5}\) rad đổi sang độ là
A
32°
B
36°
C
40°
D
42°
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức số đo tổng quát của góc lượng giác \(\left( {OM,ON} \right)\) trong hình bên là

Hướng dẫn giải: Đáp án đúng là: C. (ảnh 1)
A
\(100^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\( - 260^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\( - 100^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(50^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hải lí là một đơn vị hàng hải, được tính bằng độ dài một cung chắn một góc \(\alpha = \left( {\frac{1}{{60}}} \right)\begin{array}{*{20}{c}}^\circ \\{}\end{array}\) của đường kinh tuyến (hình vẽ dưới đây). Biết bán kính trung bình Trái Đất là 6 371 km. Độ dài 1 hải lí là (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án đúng là: C. Đổi \(\left( {\frac{1}{{60} (ảnh 1)
A
1,86 km.
B
1,58 km.
C
1,85 km.
D
2,05 km.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\) với \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị của \({\rm{cos}}\alpha \) là
A
\(-\frac{12}{13}\)
B
\(\frac{12}{13}\)
C
\(-\frac{8}{13}\)
D
\(\frac{8}{13}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
A. \(\tan \left( {2\alpha } \right) = \frac{{2\tan \alpha }}{{1 - {{\tan }^2}\alpha }}\).
B
B. \(\tan \left( {2\alpha } \right) = \frac{{2\tan \alpha }}{{1 + {{\tan }^2}\alpha }}\).
C
C. \(\tan \left( {2\alpha } \right) = \frac{{4\tan \alpha }}{{1 + {{\tan }^2}\alpha }}\).
D
D. \(\tan \left( {2\alpha } \right) = \frac{{2\tan \alpha }}{{{{\tan }^2}\alpha - 1}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \({\left( {\cos \alpha + \sin \alpha } \right)^2} - \sin 2\alpha \), ta được:
A
\(2\sin \alpha \cos \alpha \)
B
\(\cos^2 \alpha \)
C
\(\cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha \)
D
1
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị của \({\rm{cos}}\alpha .{\rm{cos}}\beta \) bằng giá trị của biểu thức nào sau đây với mọi \(\alpha ,\beta \)?
A
\(\frac{1}{2}\left[ {{\rm{cos}}\left( {\alpha - \beta } \right) + \cos \left( {\alpha + \beta } \right)} \right]\)
B
\(\frac{1}{2}\left[ {{\rm{cos}}\left( {\alpha - \beta } \right) - \cos \left( {\alpha + \beta } \right)} \right]\)
C
\(\frac{1}{2}\left[ {{\rm{sin}}\left( {\alpha - \beta } \right) + \sin \left( {\alpha + \beta } \right)} \right]\)
D
\(\frac{1}{2}\left[ {{\rm{cos}}\left( {\alpha - \beta } \right) + \sin \left( {\alpha + \beta } \right)} \right]\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm \(y = \cos x\) là
A
A.\(\mathbb{R}\).
B
B. \(\left[ { - 1;1} \right]\).
C
C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).
D
D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;1} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = 5\cos \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{3}} \right)\) có chu kì là
A
A.\(4\pi \).
B
B. \(\pi \).
C
C. \(\frac{\pi }{2}\).
D
D. \(2\pi \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\cos 2x}}{{\sin x + 1}}\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ - \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(\mathbb{R}\)
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ k\frac{\pi }{2} \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi