Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Góc có số đo \(150^\circ \) đổi ra radian là
A
A. \(\frac{5}{6}\) rad.
B
B. \(\frac{3}{4}\) rad.
C
C. \(\frac{3}{2}\) rad.
D
D. \(\frac{{5\pi }}{6}\) rad.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây là sai với mọi \(\alpha \)?
A
\(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\).
B
\(\tan^2 \alpha + \cot^2 \alpha = 1\) (với \(\alpha \ne k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\)).
C
\(1 + \tan^2 \alpha = \frac{1}{\cos^2 \alpha}\) (với \(\alpha \ne \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\)).
D
\(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\) (với \(\alpha \ne k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\)).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Biết \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\). Giá trị của \(\sin \left( {\pi - \alpha } \right)\) là
A
\(\frac{5}{{13}}\)
B
\(- \frac{5}{{13}}\)
C
\(\frac{{12}}{{13}}\)
D
\(\frac{8}{{13}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biến đổi tích \(\sin 3x.\sin x\) thành tổng, ta thu được:
A
A. \(\frac{1}{2}\left( {\cos 2x - \cos 4x} \right)\).
B
B. \(\frac{1}{2}\left( {\cos 4x - \cos 2x} \right)\).
C
C. \(\frac{1}{2}\left( {\cos x - \cos 2x} \right)\).
D
D. \(\frac{1}{2}\left( {\cos 2x + \cos 4x} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Biểu thức \(\sin x\cos y - \sin y\cos x\) bằng
A
A. \(\cos \left( {x - y} \right)\).
B
B. \(\cos \left( {x + y} \right)\).
C
C. \(\sin \left( {x - y} \right)\).
D
D. \(\sin \left( {x + y} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\tan \alpha = \frac{1}{2}\) và \(\tan \beta = \frac{1}{3}\). Giá trị của \(\alpha + \beta \) là
A
\(\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
B
\(\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
C
\(\frac{5\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
D
\(\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức \(M = \cos 54^\circ .\cos 4^\circ - \cos 36^\circ .\cos 86^\circ \) có giá trị bằng
A
\(\cos 50^\circ \)
B
\(\cos 58^\circ \)
C
\(\sin 50^\circ \)
D
\(\sin 58^\circ \)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây là hàm chẵn?
A
A. \(y = \sin x\).
B
B. \(y = \cos x\).
C
C. \(y = \tan x\).
D
D. \(y = \cot x\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\cos x}}{{\sin x - 1}}\) là
A
A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M\) và \(m\) là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 2 - \sin x\).
Giá trị của biểu thức \(S = 2m + M\) là
Giá trị của biểu thức \(S = 2m + M\) là
A
-2
B
0
C
3
D
5
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi