Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các điểm \(M,N\) trên đường tròn lượng giác như hình vẽ. Số đo của góc lượng giác \(\left( {ON,OM} \right)\) là


A
\( - 285^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(75^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
C
\( - 75^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(50^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn đẳng thức đúng:
A
\(\tan x = \tan (x - \pi )\)
B
\(\cos x = \cos (x + \pi )\)
C
\(\sin x = \sin (x - \pi )\)
D
\(\cos x = \cos (x - \pi )\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Một cung lượng giác trên đường tròn định hướng có độ dài bằng một nửa bán kính. Số đo của rađian của cung đó là
A
\(\frac{1}{2}\) rad.
B
1 rad.
C
\(\frac{3}{2}\) rad.
D
2 rad.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây là sai?
A
\(\cos (a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
B
\(\cos (a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b\)
C
\(\sin (a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b\)
D
\(\sin (a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Với góc \(\alpha \) bất kì, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
\(\sin^2(2\alpha) + \cos^2(2\alpha) = 1\)
B
\(\sin(\alpha^2) + \cos(\alpha^2) = 1\)
C
\(\sin(2\alpha^2) + \cos^2(2\alpha) = 1\)
D
\(\sin^2\alpha - \cos^2(180^\circ - \alpha) = 1\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\sin \alpha = \frac{1}{2}\). Giá trị của \(\cos 2\alpha \) là
A
\(\frac{2}{3}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(-\frac{1}{2}\)
D
\(\frac{1}{\sqrt{2}}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có 3 góc nhọn thoả mãn \(\cos A = \frac{4}{5}\) và \(\cos B = \frac{5}{{13}}\). Khi đó \(\cos C\) bằng:
A
A. \(\frac{{56}}{{65}}\).
B
\( - \frac{{56}}{{65}}\).
C
\(\frac{{16}}{{65}}\).
D
\(\frac{{33}}{{65}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = 2\tan x + 3\) là
A
A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:
A
A. \(y = {\sin ^2}x\).
B
\(y = x\cos 2x\).
C
\(y = x\sin x\).
D
\(y = \cos x\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 1 + 3\sin \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right)\) là
A
A. \( - 2\).
B
\( - 1\).
C
3.
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi