Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - 1;{\rm{ }}4} \right).\)
B
\(\left( { - 1; + \infty } \right).\)
C
\(\left( {0;1} \right).\)
D
\(( - 1;0).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết → Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
B
\(\left( { - 1;1} \right).\)
C
\(\left( {1;2} \right).\)
D
\(\left( {0;1} \right).\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu \(f'\left( x \right)\) dưới đây:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A
5.
B
3.
C
2.
D
4.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = {x^3}--3{x^2} + 2\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hàm số đạt cực đại tại \(x = 2\) và đạt cực tiểu tại \(x = 0\).
B
Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 2\) và đạt cực đại tại \(x = 0\).
C
Hàm số đạt cực đại tại \(x = - 2\) và cực tiểu tại \(x = 0\).
D
Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\) và cực tiểu tại \(x = - 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = 3{x^4} - 6{x^2} + 1\). Kết luận nào sau đây là đúng?
A

.
B

C

D

Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Thể tích \(V\) (đơn vị: cm3) của 1 kg nước tại nhiệt độ \(T\left( {0^\circ C \le T \le 30^\circ C} \right)\) được tính bởi công thức sau: \(V(T) = 999,87 - 0,06426T + 0,0085043{T^2} - 0,0000679{T^3}.\) (Nguồn: J. Stewart, Calculus, Steventh Edition, Brooks/Cole, CENGAGE Learning 2012).
Hỏi thể tích \(V\left( T \right)\),\(\left( {0^\circ C \le T \le 30^\circ C} \right)\), giảm trong khoảng nhiệt độ gần với khoảng nào sau đây?
Hỏi thể tích \(V\left( T \right)\),\(\left( {0^\circ C \le T \le 30^\circ C} \right)\), giảm trong khoảng nhiệt độ gần với khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {0^\circ C;30^\circ C} \right)\).
B
\(\left( {0^\circ C;4^\circ C} \right)\).
C
\(\left( {4^\circ C;30^\circ C} \right)\).
D
\(\left( {0^\circ C;26^\circ C} \right)\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + \left( {4 - m} \right)x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\) là:
A
\(\left( { - \infty ;1} \right]\).
B
\(\left( { - \infty ;4} \right]\).
C
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;3} \right]\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Gọi \(m,M\) lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;3} \right]\). Giá trị của \(2m - 3M\) bằng:

Gọi \(m,M\) lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;3} \right]\). Giá trị của \(2m - 3M\) bằng:
A
\( - 13\).
B
\( - 18\).
C
\( - 16\).
D
\( - 15\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A
\(\mathop {\max }\limits_{[ - 1;3]} \)\(f\left( x \right) = f\left( 0 \right)\).
B
\(\mathop {\max }\limits_{[ - 1;3]} \)\(f\left( x \right) = f\left( 3 \right)\).
C
\(\mathop {\max }\limits_{[ - 1;3]} \)\(f\left( x \right) = f\left( 5 \right)\).
D
\(\mathop {\max }\limits_{[ - 1;3]} \)\(f\left( x \right) = f\left( { - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = x - \sqrt {x - 1} \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{3}{4}\) và không có giá trị lớn nhất.
B
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{3}{4}\) và giá trị lớn nhất bằng \(1\).
C
Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm có hoành độ \(x = 1\) và giá trị lớn nhất bằng \(1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi