Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ sau:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng
A
\(\left( {2;\,\,3} \right)\);
B
\(\left( {1;\,\,3} \right)\);
C
\(\left( {0;\,\,2} \right)\);
D
\(\left( { - 1;\,\,1} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 3\). Giá trị của hàm số tại \(x = 1\) là
A
3;
B
1;
C
0;
D
– 3.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {5 - x} }}{{{x^2} - 5x - 6}}\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;\,\,6} \right\}\);
B
\(\left( { - \infty ;\,\,5} \right)\);
C
\(\left( { - \infty ;\,\,5} \right]\backslash \left\{ { - 1} \right\}\);
D
\(\left( {\infty ;\,\,5} \right)\backslash \left\{ { - 1;\,\,6} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Parabol \(y = - 2{x^2} - 6x + 3\) có hoành độ đỉnh là
A
\(x = - 3\);
B
\(x = \frac{3}{2}\);
C
\(x = - \frac{3}{2}\);
D
\(x = 3\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số bậc hai \(y = ax^2 + bx + c\,\,\left( {a > 0} \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( { - \infty ; - \frac{b}{{2a}}} \right)\);
B
\(\left( { - \frac{b}{{2a}}; + \infty } \right)\);
C
\(\left( { - \frac{\Delta }{{4a}};\, + \infty } \right)\);
D
\(\left( { - \infty ; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).
Câu 6
Xem chi tiết →Cho parabol \(\left( P \right):y = {x^2} + bx + 1\) đi qua điểm \(A\left( { - 1;\,\,3} \right)\). Khi đó
A
\(b = - 1\);
B
\(b = 1\);
C
\(b = 3\);
D
\(b = 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức nào dưới đây không là tam thức bậc hai?
A
\(f\left( x \right) = 3{x^2} - 4x + 4 - 3{x^2}\);
B
\(f\left( x \right) = {x^2} + x + 6\);
C
\(f\left( x \right) = {x^2} - 2{x^2} + 2\);
D
\(f\left( x \right) = {3^2}{x^2} + 3x + 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng với tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + 1\)?
A
\(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = - 1\);
B
\(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;\,1} \right)\);
C
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( {0;\,\,1} \right)\);
D
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình \( - 2{x^2} - 3x + 2 > 0\) là
A
2;
B
0;
C
1;
D
3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng với phương trình \(\sqrt {3{x^2} - 9x + 7} = x - 2\)?
A
Phương trình vô nghiệm;
B
Phương trình có một nghiệm;
C
Tổng các nghiệm của phương trình là \(\frac{5}{2}\);
D
Phương trình có hai nghiệm.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi