Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bảng sau, khẳng định nào dưới đây là đúng ?

Cho bảng sau, khẳng định nào dưới đây là đúng ? (ảnh 1)
A
Đại lượng \(x\) không là hàm số của đại lượng \(y\);
B
Đại lượng \(x\) là hàm số của đại lượng \(y\);
C
Đại lượng \(y\) không là hàm số của đại lượng \(x\);
D
Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi bảng dưới đây. Xác định giá trị của hàm số tại \(x = - 1\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi bảng dưới đây. Xác định giá trị của hàm số tại \(x =  - 1\). (ảnh 1)
A
\(y = 1\);
B
\(y = - \frac{1}{2}\);
C
\(y = - 1\);
D
\(y = \frac{1}{2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) trong hình dưới, hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) trong hình dưới, hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây ? (ảnh 1)
A
\(\left( { - 4;0} \right)\);
B
\(\left( { - 2; - 1} \right)\);
C
\(\left( {3; + \infty } \right)\);
D
\(\left( { - \infty ; - 4} \right)\).
Câu 4
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = \sqrt {x - 7} \) là
A
\(\mathbb{R}\);
B
\(\left( {0; + \infty } \right)\);
C
\(\left[ {0; + \infty } \right)\);
D
\(\left[ {\sqrt 7 ; + \infty } \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{3x - 1}}{{2 - x}}\,\,\,\left( {x \ne 2} \right)\\0\,\,\,\,\,\left( {x = 2} \right)\end{array} \right.\). Tính \(f\left( 4 \right)\).
A
\(\frac{{ - 11}}{2}\);
B
\(\frac{{11}}{2}\);
C
\(\frac{{13}}{2}\);
D
0.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai có các hệ số \(a = 5\), \(b = 0\), \(c = 1\), hàm số đó là
A
\(y = {x^2} + 5x + 1\);
B
\(y = 5{x^2} + x + 1\);
C
\(y = 5{x^2} + 1\);
D
\(y = {x^2} + 5\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 3\), đồ thị của hàm số đó là
A
Cho hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 3\), đồ thị của hàm số đó là (ảnh 2)

;
B
Cho hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 3\), đồ thị của hàm số đó là (ảnh 3)

;
C
Cho hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 3\), đồ thị của hàm số đó là (ảnh 4)

;
D
Cho hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 3\), đồ thị của hàm số đó là (ảnh 5)

.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ: Trục đối xứng của đồ thị hàm số này là (ảnh 1)

Trục đối xứng của đồ thị hàm số này là
A
\(y = 0\);
B
\(x = 0\);
C
\(x = 1\);
D
\(y = 1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = - 5{x^2} + 4x + 2\) là
A
\(\frac{14}{5}\)
B
\(\frac{4}{5}\)
C
\(\frac{2}{5}\)
D
\(\frac{1}{5}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có đỉnh là \(I\left( {1; - 1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {0;1} \right)\), hàm số bậc hai đó là
A
\(y = 2{x^2} - 4x + 1\);
B
\(y = 2{x^2} + 4x + 1\);
C
\(y = {x^2} - 4x + 1\);
D
\(y = {x^2} + 2x + 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi