Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(s\left( t \right)\) mô tả sự phụ thuộc của quãng đường đi được vào thời gian \(t\) (h) của một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc \(5\) km/h. Công thức của hàm số \(s\left( t \right)\) là
A
\(s\left( t \right) = 5t\) (km);
B
\(s\left( t \right) = 5t\) (h);
C
\(s\left( t \right) = 25t\) (km);
D
\(s\left( t \right) = 25t\) (h).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho bảng giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\).
x
– 2
– 1
1
2
y
2
1
1
2
Giá trị của hàm số tại \(x = 2\) là
x
– 2
– 1
1
2
y
2
1
1
2
Giá trị của hàm số tại \(x = 2\) là
A
\(y = 2\);
B
\(y = 1\);
C
\(x = 2\);
D
\(x = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) được vẽ như hình dưới.

Khoảng đồng biến của hàm số trên là

Khoảng đồng biến của hàm số trên là
A
\(\left( { - \infty ;1} \right)\);
B
\(\left( {0;1} \right)\);
C
\(\mathbb{R}\);
D
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 3}}{{2x - 8}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\);
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\);
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\);
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 4 \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = 5{x^3} - 4x + 1\), giá trị của hàm số tại \(x = 4\) là
A
\(x = 304\);
B
\(x = 305\);
C
\(y = 304\);
D
\(y = 305\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có các hệ số \(a = 2\); \(b = 1\); \(c = 2022\) là
A
\(y = f\left( x \right) = 2x + 2022\);
B
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + 2022\);
C
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + x + 2022\);
D
\(y = f\left( x \right) = 2022{x^2} + 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số bậc hai có dạng:
A
Đường thẳng;
B
Đường cong hypebol;
C
Đường cong parabol;
D
Đường elip.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) được vẽ như hình dưới.

Đồ thị hàm số có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

Đồ thị hàm số có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A
\(O\left( {0;0} \right)\) và \(x = 0\);
B
\(O\left( {0;0} \right)\) và \(y = 0\);
C
\(O\left( {1;1} \right)\) và \(x = 1\);
D
\(O\left( {1;1} \right)\) và \(y = 1\).
Câu 9
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} - 2x + 4\), khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\), nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\);
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\), đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\);
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\);
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị đi qua hai điểm \(A\left( {0;0} \right)\), \(B\left( { - 1;5} \right)\)và có trục đối xứng \(x = \frac{3}{4}\) có công thức là
A
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 1\);
B
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 5\);
C
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x\);
D
\(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi