Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn \(y\) là hàm số của \(x\)?
A
\(2x + y = 4\);
B
\(y = \sqrt {{x^2} + 5x} \);
C
\(y = \frac{{3 + x}}{{2x}}\);
D
\({x^2} + {y^2} = 10\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,\, + \infty } \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,\, + \infty } \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\,\,3} \right)\);
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,\,3} \right)\);
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,\, - 4} \right)\);
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 4;\,\,3} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1 - x\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\, - 2 < x \le - 1\\x - 1\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,1 < x \le 2\\5 - {x^2}\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,2 < x \le 5\end{array} \right.\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
\(f\left( 3 \right) = 2\);
B
\(f\left( 3 \right) = - 2\);
C
\(f\left( 3 \right) = - 4\);
D
\(f\left( 3 \right) = - 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} - 2x + 1\) là đường thẳng nào sau đây?
A
\(x = \frac{2}{3}\);
B
\(x = - \frac{2}{3}\);
C
\(x = \frac{1}{3}\);
D
\(x = - \frac{1}{3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)
A
\(a > 0,\,\,b > 0,\,\,c > 0\);
B
\(a > 0,\,\,b > 0,\,\,c < 0\);
C
\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c < 0\);
D
\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 2{x^2} + x - 3\) là
A
\(\frac{{ - 25}}{8}\);
B
– 2;
C
– 3;
D
\(\frac{{ - 21}}{8}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A
\(f\left( x \right) = 5 + 2x + {3^2}{x^2} - 9{x^2}\) là tam thức bậc hai;
B
\(h\left( x \right) = 5{x^2} - 3\) là tam thức bậc hai;
C
\(g\left( x \right) = {3^2}{x^2} + 2{x^2} - 5x + 1\) là tam thức bậc hai;
D
\(k\left( x \right) = 7 - 3 - 3{x^2}\) là tam thức bậc hai.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\), \(\left( {a \ne 0} \right)\) và \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Cho biết dấu của \(\Delta \) khi \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
A
\(\Delta > 0\);
B
\(\Delta = 0\);
C
\(\Delta \ge 0\);
D
\(\Delta < 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \( - 2{x^2} - 3x + 2 > 0\) là
A
\(S = \left( { - \infty ;\,\, - \frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {2;\,\, + \infty } \right)\);
B
\(S = \left( { - 2;\,\,\frac{1}{2}} \right)\);
C
\(S = \left( { - \infty ;\,\, - 2} \right) \cup \left( {\frac{1}{2};\,\, + \infty } \right)\);
D
\(S = \left( { - \frac{1}{2};\,\,2} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {x - 1 + 2{x^2}} = 2x - 1\) là
A
\(S = \left\{ {\frac{1}{2};\,2} \right\}\)
B
\(S = \left\{ 2 \right\}\)
C
\(S = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\)
D
\(S = \emptyset \)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi