Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào biểu diễn \(y\) là hàm số của \(x\)?
A
\({x^2} + y = 3\);
B
\(x + {y^4} = 1\);
C
\(x + {y^2} = 4\);
D
\({x^2} + {y^2} = 5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho bảng sau biểu diễn \(y\) là hàm số của \(x\):
\(x\)
2
3
4
5
\(y\)
3
2
\(\frac{5}{3}\)
\(\frac{3}{2}\)
Khẳng định nào sau đây đúng?
\(x\)
2
3
4
5
\(y\)
3
2
\(\frac{5}{3}\)
\(\frac{3}{2}\)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Giá trị của hàm số tại \(x = 3\) là \(y = 3\);
B
Giá trị của hàm số tại \(x = 3\) là \(y = 2\);
C
Giá trị của hàm số tại \(x = 4\) là \(y = \frac{3}{5}\);
D
Giá trị của hàm số tại \(x = 4\) là \(y = \frac{3}{2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{3x + 4}}{{{{\left( {2x - 5} \right)}^2}}}\) là
A
\(\left( { - \infty ;\,\frac{5}{2}} \right)\);
B
\(\left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\);
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\);
D
\(\mathbb{R}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho parabol \(\left( P \right):y = {x^2} - 3x + 2\). Điểm nào sau đây là đỉnh của \(\left( P \right)\)?
A
\(I\left( { - \frac{3}{2};\,\frac{{35}}{4}} \right)\);
B
\(I\left( {\frac{3}{2};\,\frac{1}{4}} \right)\);
C
\(I\left( {\frac{3}{2};\, - \frac{1}{4}} \right)\);
D
\(I\left( { - \frac{3}{2};\, - \frac{1}{4}} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số bậc hai?
A
\(y = - 3{x^2} + 2x + 1\);
B
\(y = x\left( {{x^2} + 2x - 3} \right)\);
C
\(y = x\left( {2x - 3} \right)\);
D
\(y = 8 - x - {x^2}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị \(\left( P \right)\). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh \(I\left( {1;\,\,1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {2;\,\,3} \right)\). Tính tổng \(S = {a^2} + {b^2} + {c^2}\) ta được kết quả là
A
29;
B
1;
C
3;
D
4.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + 2x - 5\) có tổng các hệ số là
A
– 2;
B
8;
C
– 3 ;
D
7.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\), \(\left( {a \ne 0} \right)\) và \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Nếu \(\Delta > 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
B
Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn trái dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
C
Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(b\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
D
Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - x - 6 \le 0\) là
A
\(S = \left( { - \infty ;\,\, - 3} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\);
B
\(S = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\);
C
\(S = \left[ { - 3;\,\,2} \right]\);
D
\(S = \left( { - 2;\,\,3} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Phương trình \(\sqrt {57x + 31{x^2} + 2} = 5x + 4\) có số nghiệm nguyên là
A
0;
B
1;
C
2;
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi