Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ sau:

Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ sau: (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng
A
\(\left( {0;\,\,1} \right)\);
B
\(\left( {1;\,\,3} \right)\);
C
\(\left( {3;\,\,5} \right)\);
D
\(\left( {0;\,\,5} \right)\).
Câu 2
Xem chi tiết →
Thu nhập bình quân đầu người (GDP) của Việt Nam (tính theo USD) trong vòng 5 năm, từ năm 2017 đến năm 2021 (dựa theo số liệu của solieukinhte.com)

Năm

2017

2018

2019

2020

2021

GDP

2 974

3 231

3 425

3 526

3 694

Bảng này xác định một hàm số chỉ sự phụ thuộc của GDP (kí hiệu \(y\)) vào thời gian \(x\)(tính bằng năm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
Giá trị của hàm số tại \(x = 2019\) là 3 425;
B
Giá trị của hàm số tại \(x = 3\,\,425\) là 2 019;
C
Tập giá trị của hàm số có 5 phần tử;
D
Tập xác định của hàm số có 5 phần tử.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x - 1} + \frac{{5 + x}}{{3 - x}}\) là
A
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\);
B
\(\left[ {1;\,\, + \infty } \right)\);
C
\(\left[ {1;\,\,3} \right) \cup \left( {3;\,\, + \infty } \right)\);
D
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) là đường thẳng nào sau đây?
A
\(x = - 2\);
B
\(y = - 2\);
C
\(x = 2\);
D
\(y = 2\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bc + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bc + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây: Khi đó hàm số đã cho có hệ số \(a\) thỏa mãn (ảnh 1)

Khi đó hàm số đã cho có hệ số \(a\) thỏa mãn
A
\(a > 0\)
B
\(a < 0\)
C
\(a = 1\)
D
\(a = 5\)
Câu 6
Xem chi tiết →
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} + 2mx + 5\) bằng 1 khi giá trị của tham số \(m\) là
A
\(m = \pm 2\);
B
\(m = \pm 4\);
C
\(m = 4\);
D
Không có \(m\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai?
A
\(f\left( x \right) = 3 - 4x - {x^2}\);
B
\(f\left( x \right) = {\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + \frac{1}{x} + 6\);
C
\(f\left( x \right) = {\left( {{x^2}} \right)^2} - 2{x^2} + 2\);
D
\(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng với tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 2x + 1\)?
A
\(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
B
\(f\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
C
\(f\left( x \right) \le 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);
D
\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(2{x^2} - 3x - 15 \le 0\) là
A
5;
B
6;
C
7;
D
8.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng với phương trình \(\sqrt {11{x^2} - 64x + 97} = 3x - 11\)?
A
Phương trình vô nghiệm;
B
Phương trình có một nghiệm;
C
Tổng các nghiệm của phương trình là – 1;
D
Phương trình có hai nghiệm.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi